CET sang São Paulo – Đổi giờ
São Paulo muộn hơn CET 4 giờ.
CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): São Paulo muộn hơn CEST 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ São Paulo vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CET → São Paulo
Bảng đổi từng giờ tại CET sang São Paulo vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CET | São Paulo | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 19:007:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và São Paulo (UTC-3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: São Paulo = CET − 4h · CEST − 5h.
| CET | São Paulo |
|---|---|
| 6:00 AM CET | = 2:00 AM São Paulo |
| 7:00 AM CET | = 3:00 AM São Paulo |
| 8:00 AM CET | = 4:00 AM São Paulo |
| 9:00 AM CET | = 5:00 AM São Paulo |
| 10:00 AM CET | = 6:00 AM São Paulo |
| 12:00 PM CET | = 8:00 AM São Paulo |
| 3:00 PM CET | = 11:00 AM São Paulo |
| 5:00 PM CET | = 1:00 PM São Paulo |
| 6:00 PM CET | = 2:00 PM São Paulo |
| 8:00 PM CET | = 4:00 PM São Paulo |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và São Paulo trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 12:00–18:00 CET · 08:00–14:00 São Paulo
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CET và São Paulo có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CET | São Paulo |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, São Paulo muộn hơn CET 4 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, São Paulo muộn hơn CEST 5 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, São Paulo muộn hơn CEST 5 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, São Paulo muộn hơn CEST 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CET là mấy giờ São Paulo?
9:00 AM CET = 5:00 AM São Paulo, theo UTC+1 và UTC-3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CET và São Paulo có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: São Paulo muộn hơn CET 5 giờ; São Paulo muộn hơn CET 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết São Paulo đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ São Paulo ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CET và São Paulo vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:00–18:00 CET / 08:00–14:00 São Paulo, tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại CET và São Paulo chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, São Paulo muộn hơn CET 4 giờ. Công thức đổi giờ: São Paulo = CET − 4h · CEST − 5h.