CST-CHINA sang Singapore – Đổi giờ
Singapore cùng giờ với CST-CHINA.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CST-CHINA sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CST-CHINA để đổi sang giờ Singapore vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CST-CHINA → Singapore
Bảng đổi từng giờ tại CST-CHINA sang Singapore vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CST-CHINA | Singapore | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 23:0011:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CST-CHINA (UTC+8) và Singapore (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Singapore = CST-CHINA · CST.
| CST-CHINA | Singapore |
|---|---|
| 6:00 AM CST-CHINA | = 6:00 AM Singapore |
| 7:00 AM CST-CHINA | = 7:00 AM Singapore |
| 8:00 AM CST-CHINA | = 8:00 AM Singapore |
| 9:00 AM CST-CHINA | = 9:00 AM Singapore |
| 10:00 AM CST-CHINA | = 10:00 AM Singapore |
| 12:00 PM CST-CHINA | = 12:00 PM Singapore |
| 3:00 PM CST-CHINA | = 3:00 PM Singapore |
| 5:00 PM CST-CHINA | = 5:00 PM Singapore |
| 6:00 PM CST-CHINA | = 6:00 PM Singapore |
| 8:00 PM CST-CHINA | = 8:00 PM Singapore |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CST-CHINA và Singapore trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–18:00 CST-CHINA · 08:00–18:00 Singapore
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CST-CHINA và Singapore có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CST-CHINA | Singapore |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Chênh lệch giữa CST-CHINA và Singapore không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Singapore cùng giờ với CST.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CST-CHINA là mấy giờ Singapore?
9:00 AM CST-CHINA = 9:00 AM Singapore, theo UTC+8 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CST-CHINA và Singapore có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Singapore cùng giờ với CST-CHINA.
Làm sao biết Singapore đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Singapore ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CST-CHINA và Singapore vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 CST / 08:00–18:00 Singapore, tổng cộng 10 giờ.
Hiện tại CST-CHINA và Singapore chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Singapore cùng giờ với CST. Công thức đổi giờ: Singapore = CST-CHINA · CST.