EET sang BST – Đổi giờ

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

Giờ BST

BSTUTC+1Không áp dụng

BST muộn hơn EET 1 giờ.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): BST muộn hơn EEST 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EET muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EET để đổi sang giờ BST vào ngày đó.

Đổi giờ BST sang EET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EET → BST

Bảng đổi từng giờ tại EET sang BST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EETBSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 00:0012:00 AM
02:002:00 AM 01:001:00 AM
03:003:00 AM 02:002:00 AM
04:004:00 AM 03:003:00 AM
05:005:00 AM 04:004:00 AM
06:006:00 AM 05:005:00 AM
07:007:00 AM 06:006:00 AM
08:008:00 AM 07:007:00 AM
09:009:00 AM 08:008:00 AM ✓
10:0010:00 AM 09:009:00 AM ✓
11:0011:00 AM 10:0010:00 AM ✓
12:0012:00 PM 11:0011:00 AM ✓
13:001:00 PM 12:0012:00 PM ✓
14:002:00 PM 13:001:00 PM ✓
15:003:00 PM 14:002:00 PM ✓
16:004:00 PM 15:003:00 PM ✓
17:005:00 PM 16:004:00 PM ✓
18:006:00 PM 17:005:00 PM
19:007:00 PM 18:006:00 PM
20:008:00 PM 19:007:00 PM
21:009:00 PM 20:008:00 PM
22:0010:00 PM 21:009:00 PM
23:0011:00 PM 22:0010:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EET (UTC+2) và BST (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: BST = EET − 1h · GMT = EET − 2h · EEST − 2h.

EETBST
6:00 AM EET= 5:00 AM BST
7:00 AM EET= 6:00 AM BST
8:00 AM EET= 7:00 AM BST
9:00 AM EET= 8:00 AM BST
10:00 AM EET= 9:00 AM BST
12:00 PM EET= 11:00 AM BST
3:00 PM EET= 2:00 PM BST
5:00 PM EET= 4:00 PM BST
6:00 PM EET= 5:00 PM BST
8:00 PM EET= 7:00 PM BST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EET và BST trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:00–18:00 EET · 08:00–17:00 BST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EET và BST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEETBST
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Chênh lệch giữa EET và BST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: GMT muộn hơn EET 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EET là mấy giờ BST?

9:00 AM EET = 8:00 AM BST, theo UTC+2 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EET và BST có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST muộn hơn EET 2 giờ.

Làm sao biết BST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ UTC+1 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EET và BST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 EET / 08:00–17:00 UTC+1, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại EET và BST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, UTC+1 muộn hơn EET 1 giờ. Công thức đổi giờ: BST = EET − 1h · GMT = EET − 2h · EEST − 2h.