EET sang Việt Nam – Đổi giờ

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Việt Nam sớm hơn EET 5 giờ.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): Việt Nam sớm hơn EEST 4 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EET muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EET để đổi sang giờ Việt Nam vào ngày đó.

Đổi giờ Việt Nam sang EET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EET → Việt Nam

Bảng đổi từng giờ tại EET sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EETViệt NamGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 05:005:00 AM
01:001:00 AM 06:006:00 AM
02:002:00 AM 07:007:00 AM
03:003:00 AM 08:008:00 AM
04:004:00 AM 09:009:00 AM
05:005:00 AM 10:0010:00 AM
06:006:00 AM 11:0011:00 AM
07:007:00 AM 12:0012:00 PM
08:008:00 AM 13:001:00 PM ✓
09:009:00 AM 14:002:00 PM ✓
10:0010:00 AM 15:003:00 PM ✓
11:0011:00 AM 16:004:00 PM ✓
12:0012:00 PM 17:005:00 PM ✓
13:001:00 PM 18:006:00 PM
14:002:00 PM 19:007:00 PM
15:003:00 PM 20:008:00 PM
16:004:00 PM 21:009:00 PM
17:005:00 PM 22:0010:00 PM
18:006:00 PM 23:0011:00 PM
19:007:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EET (UTC+2) và Việt Nam (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Việt Nam = EET + 5h · EEST + 4h.

EETViệt Nam
6:00 AM EET= 11:00 AM Việt Nam
7:00 AM EET= 12:00 PM Việt Nam
8:00 AM EET= 1:00 PM Việt Nam
9:00 AM EET= 2:00 PM Việt Nam
10:00 AM EET= 3:00 PM Việt Nam
12:00 PM EET= 5:00 PM Việt Nam
3:00 PM EET= 8:00 PM Việt Nam
5:00 PM EET= 10:00 PM Việt Nam
6:00 PM EET= 11:00 PM Việt Nam
8:00 PM EET= 1:00 AM Việt Nam (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EET và Việt Nam trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–13:00 EET · 13:00–18:00 Việt Nam

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EET và Việt Nam có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEETViệt Nam
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Việt Nam sớm hơn EET 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EEST đến trước 2026-10-25 03:00 EET, Việt Nam sớm hơn EEST 4 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EEST đến trước 2027-10-31 03:00 EET, Việt Nam sớm hơn EEST 4 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EEST đến trước 2028-10-29 03:00 EET, Việt Nam sớm hơn EEST 4 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EET là mấy giờ Việt Nam?

9:00 AM EET = 2:00 PM Việt Nam, theo UTC+2 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EET và Việt Nam có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Việt Nam sớm hơn EET 4 giờ; Việt Nam sớm hơn EET 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Việt Nam đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Việt Nam ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EET và Việt Nam vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 EET / 13:00–18:00 Việt Nam, tổng cộng 5 giờ.

Hiện tại EET và Việt Nam chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Việt Nam sớm hơn EET 5 giờ. Công thức đổi giờ: Việt Nam = EET + 5h · EEST + 4h.