Yết Dương sang AEST – Đổi giờ
AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn Yết Dương 3 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Yết Dương sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Yết Dương để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Yết Dương → AEST
Bảng đổi từng giờ tại Yết Dương sang AEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Yết Dương | AEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Yết Dương (UTC+8) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: AEST = Yết Dương + 2h · AEDT = Yết Dương + 3h.
| Yết Dương | AEST |
|---|---|
| 6:00 AM Yết Dương | = 8:00 AM AEST |
| 7:00 AM Yết Dương | = 9:00 AM AEST |
| 8:00 AM Yết Dương | = 10:00 AM AEST |
| 9:00 AM Yết Dương | = 11:00 AM AEST |
| 10:00 AM Yết Dương | = 12:00 PM AEST |
| 12:00 PM Yết Dương | = 2:00 PM AEST |
| 3:00 PM Yết Dương | = 5:00 PM AEST |
| 5:00 PM Yết Dương | = 7:00 PM AEST |
| 6:00 PM Yết Dương | = 8:00 PM AEST |
| 8:00 PM Yết Dương | = 10:00 PM AEST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Yết Dương và AEST trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–16:00 Yết Dương · 10:00–18:00 AEST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Yết Dương và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Yết Dương | AEST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn Yết Dương 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 00:00 Yết Dương đến trước 2026-10-04 00:00 Yết Dương, AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ.
- Từ 2027-04-04 00:00 Yết Dương đến trước 2027-10-03 00:00 Yết Dương, AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ.
- Từ 2028-04-02 00:00 Yết Dương đến trước 2028-10-01 00:00 Yết Dương, AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Yết Dương là mấy giờ AEST?
9:00 AM Yết Dương = 11:00 AM AEST, theo UTC+8 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Yết Dương và AEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ; AEST sớm hơn Yết Dương 3 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Yết Dương và AEST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 Yết Dương / 10:00–18:00 AEST, tổng cộng 8 giờ.
Hiện tại Yết Dương và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, AEST sớm hơn Yết Dương 2 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = Yết Dương + 2h · AEDT = Yết Dương + 3h.