Madrid sang Nhật Bản – Đổi giờ
Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Nhật Bản sớm hơn Madrid 8 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Madrid muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Madrid để đổi sang giờ Nhật Bản vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Madrid → Nhật Bản
Bảng đổi từng giờ tại Madrid sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Madrid | Nhật Bản | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Madrid sang Nhật Bản vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Madrid + 7h · Madrid + 8h.
| Madrid | Nhật Bản |
|---|---|
| 6:00 AM Madrid | = 1:00 PM Nhật Bản |
| 7:00 AM Madrid | = 2:00 PM Nhật Bản |
| 8:00 AM Madrid | = 3:00 PM Nhật Bản |
| 9:00 AM Madrid | = 4:00 PM Nhật Bản |
| 10:00 AM Madrid | = 5:00 PM Nhật Bản |
| 12:00 PM Madrid | = 7:00 PM Nhật Bản |
| 3:00 PM Madrid | = 10:00 PM Nhật Bản |
| 5:00 PM Madrid | = 12:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 6:00 PM Madrid | = 1:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
| 8:00 PM Madrid | = 3:00 AM Nhật Bản (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và Nhật Bản trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–11:00 Madrid · 15:00–18:00 Nhật Bản
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Madrid và Nhật Bản có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Madrid | Nhật Bản |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Nhật Bản sớm hơn Madrid 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Madrid đến trước 2026-10-25 02:00 Madrid, Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Madrid đến trước 2027-10-31 02:00 Madrid, Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Madrid đến trước 2028-10-29 02:00 Madrid, Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Madrid là mấy giờ Nhật Bản?
9:00 AM Madrid = 4:00 PM Nhật Bản, theo UTC+2 và UTC+9. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Madrid và Nhật Bản có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ; Nhật Bản sớm hơn Madrid 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Nhật Bản đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Nhật Bản ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Madrid và Nhật Bản vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 Madrid / 15:00–18:00 Nhật Bản, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Madrid và Nhật Bản chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Nhật Bản sớm hơn Madrid 7 giờ. Công thức đổi giờ: Nhật Bản = Madrid + 7h · Madrid + 8h.