Madrid sang Los Angeles – Đổi giờ
Los Angeles muộn hơn Madrid 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Madrid muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Madrid và Los Angeles cách nhau khoảng 9.363 km theo đường thẳng.
Hiện tại Madrid và Los Angeles cùng ngày theo lịch (2026-10-21).
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Madrid để đổi sang giờ Los Angeles vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Madrid → Los Angeles
Bảng đổi từng giờ tại Madrid sang Los Angeles vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Madrid | Los Angeles | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 14:002:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Madrid sang Los Angeles vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Los Angeles = Madrid − 9h · Madrid − 8h.
| Madrid | Los Angeles |
|---|---|
| 6:00 AM Madrid | = 9:00 PM Los Angeles (-1 ngày) |
| 7:00 AM Madrid | = 10:00 PM Los Angeles (-1 ngày) |
| 8:00 AM Madrid | = 11:00 PM Los Angeles (-1 ngày) |
| 9:00 AM Madrid | = 12:00 AM Los Angeles |
| 10:00 AM Madrid | = 1:00 AM Los Angeles |
| 12:00 PM Madrid | = 3:00 AM Los Angeles |
| 3:00 PM Madrid | = 6:00 AM Los Angeles |
| 5:00 PM Madrid | = 8:00 AM Los Angeles |
| 6:00 PM Madrid | = 9:00 AM Los Angeles |
| 8:00 PM Madrid | = 11:00 AM Los Angeles |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Madrid và Los Angeles trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 17:00–18:00 Madrid · 08:00–09:00 Los Angeles
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Madrid và Los Angeles có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Madrid | Los Angeles |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Los Angeles muộn hơn Madrid 9 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 11:00 Madrid đến trước 2026-03-29 03:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2026-10-25 02:00 Madrid đến trước 2026-11-01 10:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2027-03-14 11:00 Madrid đến trước 2027-03-28 03:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2027-10-31 02:00 Madrid đến trước 2027-11-07 10:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2028-03-12 11:00 Madrid đến trước 2028-03-26 03:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
- Từ 2028-10-29 02:00 Madrid đến trước 2028-11-05 10:00 Madrid, Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Madrid là mấy giờ Los Angeles?
9:00 AM Madrid = 12:00 AM Los Angeles, theo UTC+2 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Madrid và Los Angeles có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Los Angeles muộn hơn Madrid 9 giờ; Los Angeles muộn hơn Madrid 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Los Angeles đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Los Angeles ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Madrid và Los Angeles vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 Madrid / 08:00–09:00 Los Angeles, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại Madrid và Los Angeles chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Los Angeles muộn hơn Madrid 9 giờ. Công thức đổi giờ: Los Angeles = Madrid − 9h · Madrid − 8h.