PST sang Cali – Đổi giờ
Cali sớm hơn PST 3 giờ.
PST luôn là UTC-8. Hiện phần lớn nơi dùng PST đang theo PDT (UTC-7): Cali sớm hơn PDT 2 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
PST muộn hơn Hà Nội 15 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại PST để đổi sang giờ Cali vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · PST → Cali
Bảng đổi từng giờ tại PST sang Cali vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| PST | Cali | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng PST (UTC-8) và Cali (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Cali = PST + 3h · PDT + 2h.
| PST | Cali |
|---|---|
| 6:00 AM PST | = 9:00 AM Cali |
| 7:00 AM PST | = 10:00 AM Cali |
| 8:00 AM PST | = 11:00 AM Cali |
| 9:00 AM PST | = 12:00 PM Cali |
| 10:00 AM PST | = 1:00 PM Cali |
| 12:00 PM PST | = 3:00 PM Cali |
| 3:00 PM PST | = 6:00 PM Cali |
| 5:00 PM PST | = 8:00 PM Cali |
| 6:00 PM PST | = 9:00 PM Cali |
| 8:00 PM PST | = 11:00 PM Cali |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại PST và Cali trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–15:00 PST · 11:00–18:00 Cali
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
PST và Cali có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | PST | Cali |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Cali sớm hơn PST 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 PDT đến trước 2026-11-01 01:00 PST, Cali sớm hơn PDT 2 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 PDT đến trước 2027-11-07 01:00 PST, Cali sớm hơn PDT 2 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 PDT đến trước 2028-11-05 01:00 PST, Cali sớm hơn PDT 2 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng PST là mấy giờ Cali?
9:00 AM PST = 12:00 PM Cali, theo UTC-8 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa PST và Cali có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Cali sớm hơn PST 2 giờ; Cali sớm hơn PST 3 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Cali đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Cali ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa PST và Cali vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–15:00 PST / 11:00–18:00 Cali, tổng cộng 7 giờ.
Hiện tại PST và Cali chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Cali sớm hơn PST 3 giờ. Công thức đổi giờ: Cali = PST + 3h · PDT + 2h.