Rabat sang CET – Đổi giờ

Giờ Rabat

WETUTC+0Không áp dụng

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

CET sớm hơn Rabat 1 giờ.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): CEST sớm hơn Rabat 2 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Rabat muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Rabat để đổi sang giờ CET vào ngày đó.

Đổi giờ CET sang Rabat

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Rabat → CET

Bảng đổi từng giờ tại Rabat sang CET vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
RabatCETGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Rabat (UTC+0) và CET (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: CET = Rabat + 1h · Rabat · CEST = Rabat + 1h · CEST = Rabat + 2h.

RabatCET
6:00 AM Rabat= 7:00 AM CET
7:00 AM Rabat= 8:00 AM CET
8:00 AM Rabat= 9:00 AM CET
9:00 AM Rabat= 10:00 AM CET
10:00 AM Rabat= 11:00 AM CET
12:00 PM Rabat= 1:00 PM CET
3:00 PM Rabat= 4:00 PM CET
5:00 PM Rabat= 6:00 PM CET
6:00 PM Rabat= 7:00 PM CET
8:00 PM Rabat= 9:00 PM CET

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Rabat và CET trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 Rabat · 09:00–18:00 CET

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Rabat và CET có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămRabatCET
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+1 → UTC+0

· 02:00 → 03:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Vào đầu năm 2026, CET cùng giờ với Rabat. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-02-15 02:00 Rabat đến trước 2026-03-22 03:00 Rabat, CET sớm hơn Rabat 1 giờ.
  • Từ 2026-03-29 02:00 Rabat đến trước 2027-03-28 01:00 Rabat, CEST sớm hơn Rabat 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 01:00 Rabat đến trước 2027-10-31 01:00 Rabat, CEST sớm hơn Rabat 2 giờ.
  • Từ 2027-10-31 01:00 Rabat đến trước 2028-03-26 01:00 Rabat, CET sớm hơn Rabat 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 01:00 Rabat đến trước 2028-10-29 01:00 Rabat, CEST sớm hơn Rabat 2 giờ.
  • Từ 2028-10-29 01:00 Rabat đến trước 2029-01-01 00:00 Rabat, CET sớm hơn Rabat 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Rabat là mấy giờ CET?

9:00 AM Rabat = 10:00 AM CET, theo UTC+0 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Rabat và CET có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CET cùng giờ với Rabat; CET sớm hơn Rabat 1 giờ; CET sớm hơn Rabat 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết CET đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ CET ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Rabat và CET vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Rabat / 09:00–18:00 CET, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại Rabat và CET chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, CET sớm hơn Rabat 1 giờ. Công thức đổi giờ: CET = Rabat + 1h · Rabat · CEST = Rabat + 1h · CEST = Rabat + 2h.