Singapore sang Sydney – Đổi giờ
Sydney sớm hơn Singapore 3 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Sydney sớm hơn Singapore 2 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Singapore sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Singapore để đổi sang giờ Sydney vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Singapore → Sydney
Bảng đổi từng giờ tại Singapore sang Sydney vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Singapore | Sydney | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Singapore sang Sydney vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Sydney = Singapore + 3h · Singapore + 2h.
| Singapore | Sydney |
|---|---|
| 6:00 AM Singapore | = 9:00 AM Sydney |
| 7:00 AM Singapore | = 10:00 AM Sydney |
| 8:00 AM Singapore | = 11:00 AM Sydney |
| 9:00 AM Singapore | = 12:00 PM Sydney |
| 10:00 AM Singapore | = 1:00 PM Sydney |
| 12:00 PM Singapore | = 3:00 PM Sydney |
| 3:00 PM Singapore | = 6:00 PM Sydney |
| 5:00 PM Singapore | = 8:00 PM Sydney |
| 6:00 PM Singapore | = 9:00 PM Sydney |
| 8:00 PM Singapore | = 11:00 PM Sydney |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Singapore và Sydney trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–15:00 Singapore · 11:00–18:00 Sydney
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Singapore và Sydney có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Singapore | Sydney |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Sydney sớm hơn Singapore 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 00:00 Singapore đến trước 2026-10-04 00:00 Singapore, Sydney sớm hơn Singapore 2 giờ.
- Từ 2027-04-04 00:00 Singapore đến trước 2027-10-03 00:00 Singapore, Sydney sớm hơn Singapore 2 giờ.
- Từ 2028-04-02 00:00 Singapore đến trước 2028-10-01 00:00 Singapore, Sydney sớm hơn Singapore 2 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Singapore là mấy giờ Sydney?
9:00 AM Singapore = 12:00 PM Sydney, theo UTC+8 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Singapore và Sydney có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Sydney sớm hơn Singapore 2 giờ; Sydney sớm hơn Singapore 3 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Sydney đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Sydney ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Singapore và Sydney vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–15:00 Singapore / 11:00–18:00 Sydney, tổng cộng 7 giờ.
Hiện tại Singapore và Sydney chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Sydney sớm hơn Singapore 3 giờ. Công thức đổi giờ: Sydney = Singapore + 3h · Singapore + 2h.