Đài Bắc sang CET – Đổi giờ
CET muộn hơn Đài Bắc 7 giờ.
CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): CEST muộn hơn Đài Bắc 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đài Bắc sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đài Bắc để đổi sang giờ CET vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đài Bắc → CET
Bảng đổi từng giờ tại Đài Bắc sang CET vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đài Bắc | CET | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Đài Bắc (UTC+8) và CET (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: CET = Đài Bắc − 7h · CEST = Đài Bắc − 6h.
| Đài Bắc | CET |
|---|---|
| 6:00 AM Đài Bắc | = 11:00 PM CET (-1 ngày) |
| 7:00 AM Đài Bắc | = 12:00 AM CET |
| 8:00 AM Đài Bắc | = 1:00 AM CET |
| 9:00 AM Đài Bắc | = 2:00 AM CET |
| 10:00 AM Đài Bắc | = 3:00 AM CET |
| 12:00 PM Đài Bắc | = 5:00 AM CET |
| 3:00 PM Đài Bắc | = 8:00 AM CET |
| 5:00 PM Đài Bắc | = 10:00 AM CET |
| 6:00 PM Đài Bắc | = 11:00 AM CET |
| 8:00 PM Đài Bắc | = 1:00 PM CET |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đài Bắc và CET trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 15:00–18:00 Đài Bắc · 08:00–11:00 CET
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đài Bắc và CET có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đài Bắc | CET |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, CET muộn hơn Đài Bắc 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 09:00 Đài Bắc đến trước 2026-10-25 09:00 Đài Bắc, CEST muộn hơn Đài Bắc 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 09:00 Đài Bắc đến trước 2027-10-31 09:00 Đài Bắc, CEST muộn hơn Đài Bắc 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 09:00 Đài Bắc đến trước 2028-10-29 09:00 Đài Bắc, CEST muộn hơn Đài Bắc 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đài Bắc là mấy giờ CET?
9:00 AM Đài Bắc = 2:00 AM CET, theo UTC+8 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đài Bắc và CET có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CET muộn hơn Đài Bắc 7 giờ; CET muộn hơn Đài Bắc 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết CET đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ CET ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đài Bắc và CET vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 Đài Bắc / 08:00–11:00 CET, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Đài Bắc và CET chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, CET muộn hơn Đài Bắc 7 giờ. Công thức đổi giờ: CET = Đài Bắc − 7h · CEST = Đài Bắc − 6h.