Texas sang GMT – Đổi giờ
GMT sớm hơn Texas 5 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): GMT sớm hơn Texas 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Texas muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Texas để đổi sang giờ GMT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Texas → GMT
Bảng đổi từng giờ tại Texas sang GMT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Texas | GMT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Texas (UTC-5) và GMT (UTC+0); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: GMT = Texas + 5h · UTC = Texas + 6h · UTC = Texas + 5h.
| Texas | GMT |
|---|---|
| 6:00 AM Texas | = 11:00 AM GMT |
| 7:00 AM Texas | = 12:00 PM GMT |
| 8:00 AM Texas | = 1:00 PM GMT |
| 9:00 AM Texas | = 2:00 PM GMT |
| 10:00 AM Texas | = 3:00 PM GMT |
| 12:00 PM Texas | = 5:00 PM GMT |
| 3:00 PM Texas | = 8:00 PM GMT |
| 5:00 PM Texas | = 10:00 PM GMT |
| 6:00 PM Texas | = 11:00 PM GMT |
| 8:00 PM Texas | = 1:00 AM GMT (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Texas và GMT trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–13:00 Texas · 13:00–18:00 GMT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Texas và GMT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Texas | GMT |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, UTC sớm hơn Texas 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Texas đến trước 2026-11-01 01:00 Texas, UTC sớm hơn Texas 5 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Texas đến trước 2027-11-07 01:00 Texas, UTC sớm hơn Texas 5 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Texas đến trước 2028-11-05 01:00 Texas, UTC sớm hơn Texas 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Texas là mấy giờ GMT?
9:00 AM Texas = 2:00 PM GMT, theo UTC-5 và UTC+0. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Texas và GMT có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: GMT sớm hơn Texas 5 giờ; GMT sớm hơn Texas 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết GMT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Texas và GMT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 Texas / 13:00–18:00 UTC, tổng cộng 5 giờ.
Hiện tại Texas và GMT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC sớm hơn Texas 5 giờ. Công thức đổi giờ: GMT = Texas + 5h · UTC = Texas + 6h · UTC = Texas + 5h.