Tokyo sang Chicago – Đổi giờ
Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Chicago muộn hơn Tokyo 15 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tokyo sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Tokyo và Chicago cách nhau khoảng 10.140 km theo đường thẳng.
Hiện tại Tokyo (2026-10-22) và Chicago (2026-10-21) khác ngày theo lịch.
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Tokyo để đổi sang giờ Chicago vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Tokyo → Chicago
Bảng đổi từng giờ tại Tokyo sang Chicago vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tokyo | Chicago | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 09:009:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Tokyo sang Chicago vào ngày 2026-10-22.
Công thức đổi giờ: Chicago = Tokyo − 14h · Tokyo − 15h.
| Tokyo | Chicago |
|---|---|
| 6:00 AM Tokyo | = 4:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 7:00 AM Tokyo | = 5:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 8:00 AM Tokyo | = 6:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 9:00 AM Tokyo | = 7:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 10:00 AM Tokyo | = 8:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 12:00 PM Tokyo | = 10:00 PM Chicago (-1 ngày) |
| 3:00 PM Tokyo | = 1:00 AM Chicago |
| 5:00 PM Tokyo | = 3:00 AM Chicago |
| 6:00 PM Tokyo | = 4:00 AM Chicago |
| 8:00 PM Tokyo | = 6:00 AM Chicago |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Tokyo và Chicago không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Tokyo và Chicago có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Tokyo | Chicago |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Chicago muộn hơn Tokyo 15 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 17:00 Tokyo đến trước 2026-11-01 16:00 Tokyo, Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ.
- Từ 2027-03-14 17:00 Tokyo đến trước 2027-11-07 16:00 Tokyo, Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ.
- Từ 2028-03-12 17:00 Tokyo đến trước 2028-11-05 16:00 Tokyo, Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Tokyo là mấy giờ Chicago?
9:00 AM Tokyo = 7:00 PM Chicago (-1 ngày), theo UTC+9 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Tokyo và Chicago có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Chicago muộn hơn Tokyo 15 giờ; Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Chicago đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Chicago ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Tokyo và Chicago vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Tokyo và Chicago không trùng nhau.
Hiện tại Tokyo và Chicago chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Chicago muộn hơn Tokyo 14 giờ. Công thức đổi giờ: Chicago = Tokyo − 14h · Tokyo − 15h.