Tokyo sang PHT – Đổi giờ
PHT muộn hơn Tokyo 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Tokyo sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Tokyo để đổi sang giờ PHT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Tokyo → PHT
Bảng đổi từng giờ tại Tokyo sang PHT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Tokyo | PHT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Tokyo (UTC+9) và PHT (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: PHT = Tokyo − 1h.
| Tokyo | PHT |
|---|---|
| 6:00 AM Tokyo | = 5:00 AM PHT |
| 7:00 AM Tokyo | = 6:00 AM PHT |
| 8:00 AM Tokyo | = 7:00 AM PHT |
| 9:00 AM Tokyo | = 8:00 AM PHT |
| 10:00 AM Tokyo | = 9:00 AM PHT |
| 12:00 PM Tokyo | = 11:00 AM PHT |
| 3:00 PM Tokyo | = 2:00 PM PHT |
| 5:00 PM Tokyo | = 4:00 PM PHT |
| 6:00 PM Tokyo | = 5:00 PM PHT |
| 8:00 PM Tokyo | = 7:00 PM PHT |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Tokyo và PHT trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:00–18:00 Tokyo · 08:00–17:00 PHT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Tokyo và PHT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Tokyo | PHT |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+9 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Tokyo và PHT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: PHT muộn hơn Tokyo 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Tokyo là mấy giờ PHT?
9:00 AM Tokyo = 8:00 AM PHT, theo UTC+9 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Tokyo và PHT có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: PHT muộn hơn Tokyo 1 giờ.
Làm sao biết PHT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ PHT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Tokyo và PHT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:00–18:00 Tokyo / 08:00–17:00 PHT, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Tokyo và PHT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, PHT muộn hơn Tokyo 1 giờ. Công thức đổi giờ: PHT = Tokyo − 1h.