Vương quốc Anh sang Paris – Đổi giờ
Paris sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Paris sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Vương quốc Anh muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Vương quốc Anh để đổi sang giờ Paris vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Vương quốc Anh → Paris
Bảng đổi từng giờ tại Vương quốc Anh sang Paris vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Vương quốc Anh | Paris | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Vương quốc Anh sang Paris vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Paris = Vương quốc Anh + 1h.
| Vương quốc Anh | Paris |
|---|---|
| 6:00 AM Vương quốc Anh | = 7:00 AM Paris |
| 7:00 AM Vương quốc Anh | = 8:00 AM Paris |
| 8:00 AM Vương quốc Anh | = 9:00 AM Paris |
| 9:00 AM Vương quốc Anh | = 10:00 AM Paris |
| 10:00 AM Vương quốc Anh | = 11:00 AM Paris |
| 12:00 PM Vương quốc Anh | = 1:00 PM Paris |
| 3:00 PM Vương quốc Anh | = 4:00 PM Paris |
| 5:00 PM Vương quốc Anh | = 6:00 PM Paris |
| 6:00 PM Vương quốc Anh | = 7:00 PM Paris |
| 8:00 PM Vương quốc Anh | = 9:00 PM Paris |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Vương quốc Anh và Paris trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–17:00 Vương quốc Anh · 09:00–18:00 Paris
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Vương quốc Anh và Paris có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Vương quốc Anh | Paris |
|---|---|---|
| 2026 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | · 01:00 → 02:00 · 02:00 → 01:00 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Chênh lệch giữa Vương quốc Anh và Paris không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Paris sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Vương quốc Anh là mấy giờ Paris?
9:00 AM Vương quốc Anh = 10:00 AM Paris, theo UTC+1 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Vương quốc Anh và Paris có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Paris sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ.
Làm sao biết Paris đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Paris ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Vương quốc Anh và Paris vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 Vương quốc Anh / 09:00–18:00 Paris, tổng cộng 9 giờ.
Hiện tại Vương quốc Anh và Paris chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Paris sớm hơn Vương quốc Anh 1 giờ. Công thức đổi giờ: Paris = Vương quốc Anh + 1h.