UTC sang Sydney – Đổi giờ
Sydney sớm hơn UTC 11 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Sydney sớm hơn UTC 10 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
UTC muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại UTC để đổi sang giờ Sydney vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · UTC → Sydney
Bảng đổi từng giờ tại UTC sang Sydney vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| UTC | Sydney | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng UTC (UTC+0) và Sydney (UTC+11); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Sydney = UTC + 11h · UTC + 10h.
| UTC | Sydney |
|---|---|
| 6:00 AM UTC | = 5:00 PM Sydney |
| 7:00 AM UTC | = 6:00 PM Sydney |
| 8:00 AM UTC | = 7:00 PM Sydney |
| 9:00 AM UTC | = 8:00 PM Sydney |
| 10:00 AM UTC | = 9:00 PM Sydney |
| 12:00 PM UTC | = 11:00 PM Sydney |
| 3:00 PM UTC | = 2:00 AM Sydney (+1 ngày) |
| 5:00 PM UTC | = 4:00 AM Sydney (+1 ngày) |
| 6:00 PM UTC | = 5:00 AM Sydney (+1 ngày) |
| 8:00 PM UTC | = 7:00 AM Sydney (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại UTC và Sydney không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
UTC và Sydney có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | UTC | Sydney |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Sydney sớm hơn UTC 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 16:00 UTC đến trước 2026-10-03 16:00 UTC, Sydney sớm hơn UTC 10 giờ.
- Từ 2027-04-03 16:00 UTC đến trước 2027-10-02 16:00 UTC, Sydney sớm hơn UTC 10 giờ.
- Từ 2028-04-01 16:00 UTC đến trước 2028-09-30 16:00 UTC, Sydney sớm hơn UTC 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng UTC là mấy giờ Sydney?
9:00 AM UTC = 8:00 PM Sydney, theo UTC+0 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa UTC và Sydney có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Sydney sớm hơn UTC 10 giờ; Sydney sớm hơn UTC 11 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Sydney đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Sydney ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa UTC và Sydney vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại UTC và Sydney không trùng nhau.
Hiện tại UTC và Sydney chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Sydney sớm hơn UTC 11 giờ. Công thức đổi giờ: Sydney = UTC + 11h · UTC + 10h.