Việt Nam sang Texas – Đổi giờ
Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Texas muộn hơn Việt Nam 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Việt Nam sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Việt Nam để đổi sang giờ Texas vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Việt Nam → Texas
Bảng đổi từng giờ tại Việt Nam sang Texas vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Việt Nam | Texas | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 11:0011:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Việt Nam sang Texas vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Texas = Việt Nam − 12h · Việt Nam − 13h.
| Việt Nam | Texas |
|---|---|
| 6:00 AM Việt Nam | = 6:00 PM Texas (-1 ngày) |
| 7:00 AM Việt Nam | = 7:00 PM Texas (-1 ngày) |
| 8:00 AM Việt Nam | = 8:00 PM Texas (-1 ngày) |
| 9:00 AM Việt Nam | = 9:00 PM Texas (-1 ngày) |
| 10:00 AM Việt Nam | = 10:00 PM Texas (-1 ngày) |
| 12:00 PM Việt Nam | = 12:00 AM Texas |
| 3:00 PM Việt Nam | = 3:00 AM Texas |
| 5:00 PM Việt Nam | = 5:00 AM Texas |
| 6:00 PM Việt Nam | = 6:00 AM Texas |
| 8:00 PM Việt Nam | = 8:00 AM Texas |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Việt Nam và Texas không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Việt Nam và Texas có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Việt Nam | Texas |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Texas muộn hơn Việt Nam 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 15:00 Việt Nam đến trước 2026-11-01 14:00 Việt Nam, Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ.
- Từ 2027-03-14 15:00 Việt Nam đến trước 2027-11-07 14:00 Việt Nam, Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ.
- Từ 2028-03-12 15:00 Việt Nam đến trước 2028-11-05 14:00 Việt Nam, Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Việt Nam là mấy giờ Texas?
9:00 AM Việt Nam = 9:00 PM Texas (-1 ngày), theo UTC+7 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Việt Nam và Texas có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Texas muộn hơn Việt Nam 13 giờ; Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Texas đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Texas ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Việt Nam và Texas vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Việt Nam và Texas không trùng nhau.
Hiện tại Việt Nam và Texas chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Texas muộn hơn Việt Nam 12 giờ. Công thức đổi giờ: Texas = Việt Nam − 12h · Việt Nam − 13h.