WAT sang AEST – Đổi giờ

Giờ WAT

WATUTC+1Không áp dụng

Giờ AEST

AESTUTC+10Không áp dụng

AEST sớm hơn WAT 9 giờ.

AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn WAT 10 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

WAT muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại WAT để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.

Đổi giờ AEST sang WAT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · WAT → AEST

Bảng đổi từng giờ tại WAT sang AEST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
WATAESTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 09:009:00 AM
01:001:00 AM 10:0010:00 AM
02:002:00 AM 11:0011:00 AM
03:003:00 AM 12:0012:00 PM
04:004:00 AM 13:001:00 PM
05:005:00 AM 14:002:00 PM
06:006:00 AM 15:003:00 PM
07:007:00 AM 16:004:00 PM
08:008:00 AM 17:005:00 PM ✓
09:009:00 AM 18:006:00 PM
10:0010:00 AM 19:007:00 PM
11:0011:00 AM 20:008:00 PM
12:0012:00 PM 21:009:00 PM
13:001:00 PM 22:0010:00 PM
14:002:00 PM 23:0011:00 PM
15:003:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng WAT (UTC+1) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: AEST = WAT + 9h · AEDT = WAT + 10h.

WATAEST
6:00 AM WAT= 3:00 PM AEST
7:00 AM WAT= 4:00 PM AEST
8:00 AM WAT= 5:00 PM AEST
9:00 AM WAT= 6:00 PM AEST
10:00 AM WAT= 7:00 PM AEST
12:00 PM WAT= 9:00 PM AEST
3:00 PM WAT= 12:00 AM AEST (+1 ngày)
5:00 PM WAT= 2:00 AM AEST (+1 ngày)
6:00 PM WAT= 3:00 AM AEST (+1 ngày)
8:00 PM WAT= 5:00 AM AEST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại WAT và AEST trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–09:00 WAT · 17:00–18:00 AEST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

WAT và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămWATAEST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn WAT 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-04 17:00 WAT đến trước 2026-10-03 17:00 WAT, AEST sớm hơn WAT 9 giờ.
  • Từ 2027-04-03 17:00 WAT đến trước 2027-10-02 17:00 WAT, AEST sớm hơn WAT 9 giờ.
  • Từ 2028-04-01 17:00 WAT đến trước 2028-09-30 17:00 WAT, AEST sớm hơn WAT 9 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng WAT là mấy giờ AEST?

9:00 AM WAT = 6:00 PM AEST, theo UTC+1 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa WAT và AEST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn WAT 9 giờ; AEST sớm hơn WAT 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa WAT và AEST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 WAT / 17:00–18:00 AEST, tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại WAT và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, AEST sớm hơn WAT 9 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = WAT + 9h · AEDT = WAT + 10h.