AEDT sang Malaysia – Đổi giờ

Giờ AEDT

AEDTUTC+11Không áp dụng

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Malaysia muộn hơn AEDT 3 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

AEDT sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại AEDT để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.

Đổi giờ Malaysia sang AEDT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · AEDT → Malaysia

Bảng đổi từng giờ tại AEDT sang Malaysia vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
AEDTMalaysiaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 00:0012:00 AM
04:004:00 AM 01:001:00 AM
05:005:00 AM 02:002:00 AM
06:006:00 AM 03:003:00 AM
07:007:00 AM 04:004:00 AM
08:008:00 AM 05:005:00 AM
09:009:00 AM 06:006:00 AM
10:0010:00 AM 07:007:00 AM
11:0011:00 AM 08:008:00 AM ✓
12:0012:00 PM 09:009:00 AM ✓
13:001:00 PM 10:0010:00 AM ✓
14:002:00 PM 11:0011:00 AM ✓
15:003:00 PM 12:0012:00 PM ✓
16:004:00 PM 13:001:00 PM ✓
17:005:00 PM 14:002:00 PM ✓
18:006:00 PM 15:003:00 PM
19:007:00 PM 16:004:00 PM
20:008:00 PM 17:005:00 PM
21:009:00 PM 18:006:00 PM
22:0010:00 PM 19:007:00 PM
23:0011:00 PM 20:008:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng AEDT (UTC+11) và Malaysia (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Malaysia = AEDT − 3h · AEST − 2h.

AEDTMalaysia
6:00 AM AEDT= 3:00 AM Malaysia
7:00 AM AEDT= 4:00 AM Malaysia
8:00 AM AEDT= 5:00 AM Malaysia
9:00 AM AEDT= 6:00 AM Malaysia
10:00 AM AEDT= 7:00 AM Malaysia
12:00 PM AEDT= 9:00 AM Malaysia
3:00 PM AEDT= 12:00 PM Malaysia
5:00 PM AEDT= 2:00 PM Malaysia
6:00 PM AEDT= 3:00 PM Malaysia
8:00 PM AEDT= 5:00 PM Malaysia

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEDT và Malaysia trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
11:00–18:00 AEDT · 08:00–15:00 Malaysia

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

AEDT và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAEDTMalaysia
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Malaysia muộn hơn AEDT 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-05 02:00 AEST đến trước 2026-10-04 03:00 AEDT, Malaysia muộn hơn AEST 2 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 AEST đến trước 2027-10-03 03:00 AEDT, Malaysia muộn hơn AEST 2 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 AEST đến trước 2028-10-01 03:00 AEDT, Malaysia muộn hơn AEST 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng AEDT là mấy giờ Malaysia?

9:00 AM AEDT = 6:00 AM Malaysia, theo UTC+11 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa AEDT và Malaysia có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Malaysia muộn hơn AEDT 3 giờ; Malaysia muộn hơn AEDT 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa AEDT và Malaysia vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 11:00–18:00 UTC+11 / 08:00–15:00 Malaysia, tổng cộng 7 giờ.

Hiện tại AEDT và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Malaysia muộn hơn UTC+11 3 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = AEDT − 3h · AEST − 2h.