AEST sang São Paulo – Đổi giờ
São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): São Paulo muộn hơn AEDT 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AEST sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AEST để đổi sang giờ São Paulo vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AEST → São Paulo
Bảng đổi từng giờ tại AEST sang São Paulo vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AEST | São Paulo | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 10:0010:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AEST (UTC+10) và São Paulo (UTC-3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: São Paulo = AEST − 13h · AEDT − 14h.
| AEST | São Paulo |
|---|---|
| 6:00 AM AEST | = 5:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 7:00 AM AEST | = 6:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 8:00 AM AEST | = 7:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 9:00 AM AEST | = 8:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 10:00 AM AEST | = 9:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 12:00 PM AEST | = 11:00 PM São Paulo (-1 ngày) |
| 3:00 PM AEST | = 2:00 AM São Paulo |
| 5:00 PM AEST | = 4:00 AM São Paulo |
| 6:00 PM AEST | = 5:00 AM São Paulo |
| 8:00 PM AEST | = 7:00 AM São Paulo |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEST và São Paulo không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AEST và São Paulo có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AEST | São Paulo |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, São Paulo muộn hơn AEDT 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 AEST đến trước 2026-10-04 03:00 AEDT, São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 AEST đến trước 2027-10-03 03:00 AEDT, São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 AEST đến trước 2028-10-01 03:00 AEDT, São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AEST là mấy giờ São Paulo?
9:00 AM AEST = 8:00 PM São Paulo (-1 ngày), theo UTC+10 và UTC-3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AEST và São Paulo có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: São Paulo muộn hơn AEST 14 giờ; São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết São Paulo đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ São Paulo ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AEST và São Paulo vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEST và São Paulo không trùng nhau.
Hiện tại AEST và São Paulo chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, São Paulo muộn hơn AEST 13 giờ. Công thức đổi giờ: São Paulo = AEST − 13h · AEDT − 14h.