São Paulo sang AEST – Đổi giờ
AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn São Paulo 14 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
São Paulo muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại São Paulo để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · São Paulo → AEST
Bảng đổi từng giờ tại São Paulo sang AEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| São Paulo | AEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng São Paulo (UTC-3) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: AEST = São Paulo + 13h · AEDT = São Paulo + 14h.
| São Paulo | AEST |
|---|---|
| 6:00 AM São Paulo | = 7:00 PM AEST |
| 7:00 AM São Paulo | = 8:00 PM AEST |
| 8:00 AM São Paulo | = 9:00 PM AEST |
| 9:00 AM São Paulo | = 10:00 PM AEST |
| 10:00 AM São Paulo | = 11:00 PM AEST |
| 12:00 PM São Paulo | = 1:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 3:00 PM São Paulo | = 4:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 5:00 PM São Paulo | = 6:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 6:00 PM São Paulo | = 7:00 AM AEST (+1 ngày) |
| 8:00 PM São Paulo | = 9:00 AM AEST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại São Paulo và AEST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
São Paulo và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | São Paulo | AEST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn São Paulo 14 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 13:00 São Paulo đến trước 2026-10-03 13:00 São Paulo, AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ.
- Từ 2027-04-03 13:00 São Paulo đến trước 2027-10-02 13:00 São Paulo, AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ.
- Từ 2028-04-01 13:00 São Paulo đến trước 2028-09-30 13:00 São Paulo, AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng São Paulo là mấy giờ AEST?
9:00 AM São Paulo = 10:00 PM AEST, theo UTC-3 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa São Paulo và AEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ; AEST sớm hơn São Paulo 14 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa São Paulo và AEST vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại São Paulo và AEST không trùng nhau.
Hiện tại São Paulo và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, AEST sớm hơn São Paulo 13 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = São Paulo + 13h · AEDT = São Paulo + 14h.