AEST sang Thượng Hải – Đổi giờ
Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): Thượng Hải muộn hơn AEDT 3 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AEST sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AEST để đổi sang giờ Thượng Hải vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AEST → Thượng Hải
Bảng đổi từng giờ tại AEST sang Thượng Hải vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AEST | Thượng Hải | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AEST (UTC+10) và Thượng Hải (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Thượng Hải = AEST − 2h · AEDT − 3h.
| AEST | Thượng Hải |
|---|---|
| 6:00 AM AEST | = 4:00 AM Thượng Hải |
| 7:00 AM AEST | = 5:00 AM Thượng Hải |
| 8:00 AM AEST | = 6:00 AM Thượng Hải |
| 9:00 AM AEST | = 7:00 AM Thượng Hải |
| 10:00 AM AEST | = 8:00 AM Thượng Hải |
| 12:00 PM AEST | = 10:00 AM Thượng Hải |
| 3:00 PM AEST | = 1:00 PM Thượng Hải |
| 5:00 PM AEST | = 3:00 PM Thượng Hải |
| 6:00 PM AEST | = 4:00 PM Thượng Hải |
| 8:00 PM AEST | = 6:00 PM Thượng Hải |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEST và Thượng Hải trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 10:00–18:00 AEST · 08:00–16:00 Thượng Hải
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AEST và Thượng Hải có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AEST | Thượng Hải |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Thượng Hải muộn hơn AEDT 3 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 AEST đến trước 2026-10-04 03:00 AEDT, Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 AEST đến trước 2027-10-03 03:00 AEDT, Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 AEST đến trước 2028-10-01 03:00 AEDT, Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AEST là mấy giờ Thượng Hải?
9:00 AM AEST = 7:00 AM Thượng Hải, theo UTC+10 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AEST và Thượng Hải có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Thượng Hải muộn hơn AEST 3 giờ; Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Thượng Hải đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Thượng Hải ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AEST và Thượng Hải vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 10:00–18:00 AEST / 08:00–16:00 Thượng Hải, tổng cộng 8 giờ.
Hiện tại AEST và Thượng Hải chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Thượng Hải muộn hơn AEST 2 giờ. Công thức đổi giờ: Thượng Hải = AEST − 2h · AEDT − 3h.