Argentina sang CEST – Đổi giờ
CEST sớm hơn Argentina 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Argentina muộn hơn Hà Nội 10 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Argentina để đổi sang giờ CEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Argentina → CEST
Bảng đổi từng giờ tại Argentina sang CEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Argentina | CEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Argentina (UTC-3) và CEST (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: CEST = Argentina + 5h · CET = Argentina + 4h.
| Argentina | CEST |
|---|---|
| 6:00 AM Argentina | = 11:00 AM CEST |
| 7:00 AM Argentina | = 12:00 PM CEST |
| 8:00 AM Argentina | = 1:00 PM CEST |
| 9:00 AM Argentina | = 2:00 PM CEST |
| 10:00 AM Argentina | = 3:00 PM CEST |
| 12:00 PM Argentina | = 5:00 PM CEST |
| 3:00 PM Argentina | = 8:00 PM CEST |
| 5:00 PM Argentina | = 10:00 PM CEST |
| 6:00 PM Argentina | = 11:00 PM CEST |
| 8:00 PM Argentina | = 1:00 AM CEST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Argentina và CEST trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–13:00 Argentina · 13:00–18:00 CEST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Argentina và CEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Argentina | CEST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, CET sớm hơn Argentina 4 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-28 22:00 Argentina đến trước 2026-10-24 22:00 Argentina, CEST sớm hơn Argentina 5 giờ.
- Từ 2027-03-27 22:00 Argentina đến trước 2027-10-30 22:00 Argentina, CEST sớm hơn Argentina 5 giờ.
- Từ 2028-03-25 22:00 Argentina đến trước 2028-10-28 22:00 Argentina, CEST sớm hơn Argentina 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Argentina là mấy giờ CEST?
9:00 AM Argentina = 2:00 PM CEST, theo UTC-3 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Argentina và CEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CEST sớm hơn Argentina 4 giờ; CEST sớm hơn Argentina 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết CEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC+2 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Argentina và CEST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 Argentina / 13:00–18:00 UTC+2, tổng cộng 5 giờ.
Hiện tại Argentina và CEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC+2 sớm hơn Argentina 5 giờ. Công thức đổi giờ: CEST = Argentina + 5h · CET = Argentina + 4h.