Arizona sang BDT – Đổi giờ
BDT sớm hơn Arizona 13 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Arizona muộn hơn Hà Nội 14 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Arizona để đổi sang giờ BDT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Arizona → BDT
Bảng đổi từng giờ tại Arizona sang BDT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Arizona | BDT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Arizona (UTC-7) và BDT (UTC+6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: BDT = Arizona + 13h · BST = Arizona + 13h.
| Arizona | BDT |
|---|---|
| 6:00 AM Arizona | = 7:00 PM BDT |
| 7:00 AM Arizona | = 8:00 PM BDT |
| 8:00 AM Arizona | = 9:00 PM BDT |
| 9:00 AM Arizona | = 10:00 PM BDT |
| 10:00 AM Arizona | = 11:00 PM BDT |
| 12:00 PM Arizona | = 1:00 AM BDT (+1 ngày) |
| 3:00 PM Arizona | = 4:00 AM BDT (+1 ngày) |
| 5:00 PM Arizona | = 6:00 AM BDT (+1 ngày) |
| 6:00 PM Arizona | = 7:00 AM BDT (+1 ngày) |
| 8:00 PM Arizona | = 9:00 AM BDT (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Arizona và BDT không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Arizona và BDT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Arizona | BDT |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
Chênh lệch giữa Arizona và BDT không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: BST sớm hơn Arizona 13 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Arizona là mấy giờ BDT?
9:00 AM Arizona = 10:00 PM BDT, theo UTC-7 và UTC+6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Arizona và BDT có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: BDT sớm hơn Arizona 13 giờ.
Làm sao biết BDT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ BST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Arizona và BDT vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Arizona và BDT không trùng nhau.
Hiện tại Arizona và BDT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, BST sớm hơn Arizona 13 giờ. Công thức đổi giờ: BDT = Arizona + 13h · BST = Arizona + 13h.