AWST sang EDT – Đổi giờ
EDT muộn hơn AWST 12 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AWST sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AWST để đổi sang giờ EDT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AWST → EDT
Bảng đổi từng giờ tại AWST sang EDT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AWST | EDT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 11:0011:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AWST (UTC+8) và EDT (UTC-4); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: EDT = AWST − 12h · EST = AWST − 13h.
| AWST | EDT |
|---|---|
| 6:00 AM AWST | = 6:00 PM EDT (-1 ngày) |
| 7:00 AM AWST | = 7:00 PM EDT (-1 ngày) |
| 8:00 AM AWST | = 8:00 PM EDT (-1 ngày) |
| 9:00 AM AWST | = 9:00 PM EDT (-1 ngày) |
| 10:00 AM AWST | = 10:00 PM EDT (-1 ngày) |
| 12:00 PM AWST | = 12:00 AM EDT |
| 3:00 PM AWST | = 3:00 AM EDT |
| 5:00 PM AWST | = 5:00 AM EDT |
| 6:00 PM AWST | = 6:00 AM EDT |
| 8:00 PM AWST | = 8:00 AM EDT |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AWST và EDT không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AWST và EDT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AWST | EDT |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, EST muộn hơn AWST 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 15:00 AWST đến trước 2026-11-01 14:00 AWST, EDT muộn hơn AWST 12 giờ.
- Từ 2027-03-14 15:00 AWST đến trước 2027-11-07 14:00 AWST, EDT muộn hơn AWST 12 giờ.
- Từ 2028-03-12 15:00 AWST đến trước 2028-11-05 14:00 AWST, EDT muộn hơn AWST 12 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AWST là mấy giờ EDT?
9:00 AM AWST = 9:00 PM EDT (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AWST và EDT có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EDT muộn hơn AWST 13 giờ; EDT muộn hơn AWST 12 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết EDT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ UTC-4 ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AWST và EDT vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AWST và EDT không trùng nhau.
Hiện tại AWST và EDT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, UTC-4 muộn hơn AWST 12 giờ. Công thức đổi giờ: EDT = AWST − 12h · EST = AWST − 13h.