AWST sang Ai Cập – Đổi giờ
Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Ai Cập muộn hơn AWST 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AWST sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AWST để đổi sang giờ Ai Cập vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AWST → Ai Cập
Bảng đổi từng giờ tại AWST sang Ai Cập vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AWST | Ai Cập | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AWST (UTC+8) và Ai Cập (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Ai Cập = AWST − 5h · AWST − 6h.
| AWST | Ai Cập |
|---|---|
| 6:00 AM AWST | = 1:00 AM Ai Cập |
| 7:00 AM AWST | = 2:00 AM Ai Cập |
| 8:00 AM AWST | = 3:00 AM Ai Cập |
| 9:00 AM AWST | = 4:00 AM Ai Cập |
| 10:00 AM AWST | = 5:00 AM Ai Cập |
| 12:00 PM AWST | = 7:00 AM Ai Cập |
| 3:00 PM AWST | = 10:00 AM Ai Cập |
| 5:00 PM AWST | = 12:00 PM Ai Cập |
| 6:00 PM AWST | = 1:00 PM Ai Cập |
| 8:00 PM AWST | = 3:00 PM Ai Cập |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AWST và Ai Cập trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 13:00–18:00 AWST · 08:00–13:00 Ai Cập
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AWST và Ai Cập có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AWST | Ai Cập |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 00:00 → 01:00 · 00:00 → 23:00 |
Vào đầu năm 2026, Ai Cập muộn hơn AWST 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-24 06:00 AWST đến trước 2026-10-30 05:00 AWST, Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ.
- Từ 2027-04-30 06:00 AWST đến trước 2027-10-29 05:00 AWST, Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ.
- Từ 2028-04-28 06:00 AWST đến trước 2028-10-27 05:00 AWST, Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AWST là mấy giờ Ai Cập?
9:00 AM AWST = 4:00 AM Ai Cập, theo UTC+8 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AWST và Ai Cập có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Ai Cập muộn hơn AWST 6 giờ; Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Ai Cập đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Ai Cập ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AWST và Ai Cập vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 13:00–18:00 AWST / 08:00–13:00 Ai Cập, tổng cộng 5 giờ.
Hiện tại AWST và Ai Cập chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Ai Cập muộn hơn AWST 5 giờ. Công thức đổi giờ: Ai Cập = AWST − 5h · AWST − 6h.