BDT sang Colombia – Đổi giờ
Colombia muộn hơn BDT 11 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
BDT muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại BDT để đổi sang giờ Colombia vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · BDT → Colombia
Bảng đổi từng giờ tại BDT sang Colombia vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| BDT | Colombia | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 12:0012:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng BDT (UTC+6) và Colombia (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Colombia = BDT − 11h · BST − 11h.
| BDT | Colombia |
|---|---|
| 6:00 AM BDT | = 7:00 PM Colombia (-1 ngày) |
| 7:00 AM BDT | = 8:00 PM Colombia (-1 ngày) |
| 8:00 AM BDT | = 9:00 PM Colombia (-1 ngày) |
| 9:00 AM BDT | = 10:00 PM Colombia (-1 ngày) |
| 10:00 AM BDT | = 11:00 PM Colombia (-1 ngày) |
| 12:00 PM BDT | = 1:00 AM Colombia |
| 3:00 PM BDT | = 4:00 AM Colombia |
| 5:00 PM BDT | = 6:00 AM Colombia |
| 6:00 PM BDT | = 7:00 AM Colombia |
| 8:00 PM BDT | = 9:00 AM Colombia |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Colombia không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
BDT và Colombia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | BDT | Colombia |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
Chênh lệch giữa BDT và Colombia không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Colombia muộn hơn BST 11 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng BDT là mấy giờ Colombia?
9:00 AM BDT = 10:00 PM Colombia (-1 ngày), theo UTC+6 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa BDT và Colombia có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Colombia muộn hơn BDT 11 giờ.
Làm sao biết Colombia đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Colombia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa BDT và Colombia vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Colombia không trùng nhau.
Hiện tại BDT và Colombia chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Colombia muộn hơn BST 11 giờ. Công thức đổi giờ: Colombia = BDT − 11h · BST − 11h.