BDT sang Italia (Ý) – Đổi giờ
Italia (Ý) muộn hơn BDT 4 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Italia (Ý) muộn hơn BDT 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
BDT muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại BDT để đổi sang giờ Italia (Ý) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · BDT → Italia (Ý)
Bảng đổi từng giờ tại BDT sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| BDT | Italia (Ý) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 17:005:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 19:007:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng BDT (UTC+6) và Italia (Ý) (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = BDT − 4h · BST − 5h · BST − 4h.
| BDT | Italia (Ý) |
|---|---|
| 6:00 AM BDT | = 2:00 AM Italia (Ý) |
| 7:00 AM BDT | = 3:00 AM Italia (Ý) |
| 8:00 AM BDT | = 4:00 AM Italia (Ý) |
| 9:00 AM BDT | = 5:00 AM Italia (Ý) |
| 10:00 AM BDT | = 6:00 AM Italia (Ý) |
| 12:00 PM BDT | = 8:00 AM Italia (Ý) |
| 3:00 PM BDT | = 11:00 AM Italia (Ý) |
| 5:00 PM BDT | = 1:00 PM Italia (Ý) |
| 6:00 PM BDT | = 2:00 PM Italia (Ý) |
| 8:00 PM BDT | = 4:00 PM Italia (Ý) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Italia (Ý) trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 12:00–18:00 BDT · 08:00–14:00 Italia (Ý)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
BDT và Italia (Ý) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | BDT | Italia (Ý) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Italia (Ý) muộn hơn BST 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 07:00 BST đến trước 2026-10-25 07:00 BST, Italia (Ý) muộn hơn BST 4 giờ.
- Từ 2027-03-28 07:00 BST đến trước 2027-10-31 07:00 BST, Italia (Ý) muộn hơn BST 4 giờ.
- Từ 2028-03-26 07:00 BST đến trước 2028-10-29 07:00 BST, Italia (Ý) muộn hơn BST 4 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng BDT là mấy giờ Italia (Ý)?
9:00 AM BDT = 5:00 AM Italia (Ý), theo UTC+6 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa BDT và Italia (Ý) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) muộn hơn BDT 5 giờ; Italia (Ý) muộn hơn BDT 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Italia (Ý) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Italia (Ý) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa BDT và Italia (Ý) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:00–18:00 BST / 08:00–14:00 Italia (Ý), tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại BDT và Italia (Ý) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Italia (Ý) muộn hơn BST 4 giờ. Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = BDT − 4h · BST − 5h · BST − 4h.