BDT sang Malaysia – Đổi giờ
Malaysia sớm hơn BDT 2 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
BDT muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại BDT để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · BDT → Malaysia
Bảng đổi từng giờ tại BDT sang Malaysia vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| BDT | Malaysia | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng BDT (UTC+6) và Malaysia (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Malaysia = BDT + 2h · BST + 2h.
| BDT | Malaysia |
|---|---|
| 6:00 AM BDT | = 8:00 AM Malaysia |
| 7:00 AM BDT | = 9:00 AM Malaysia |
| 8:00 AM BDT | = 10:00 AM Malaysia |
| 9:00 AM BDT | = 11:00 AM Malaysia |
| 10:00 AM BDT | = 12:00 PM Malaysia |
| 12:00 PM BDT | = 2:00 PM Malaysia |
| 3:00 PM BDT | = 5:00 PM Malaysia |
| 5:00 PM BDT | = 7:00 PM Malaysia |
| 6:00 PM BDT | = 8:00 PM Malaysia |
| 8:00 PM BDT | = 10:00 PM Malaysia |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Malaysia trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–16:00 BDT · 10:00–18:00 Malaysia
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
BDT và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | BDT | Malaysia |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Chênh lệch giữa BDT và Malaysia không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn BST 2 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng BDT là mấy giờ Malaysia?
9:00 AM BDT = 11:00 AM Malaysia, theo UTC+6 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa BDT và Malaysia có thay đổi trong năm không?
Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn BDT 2 giờ.
Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa BDT và Malaysia vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 BST / 10:00–18:00 Malaysia, tổng cộng 8 giờ.
Hiện tại BDT và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Malaysia sớm hơn BST 2 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = BDT + 2h · BST + 2h.