BDT sang Hoa Kỳ – Đổi giờ
Hoa Kỳ muộn hơn BDT 10 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hoa Kỳ muộn hơn BDT 11 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
BDT muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại BDT để đổi sang giờ Hoa Kỳ vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · BDT → Hoa Kỳ
Bảng đổi từng giờ tại BDT sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| BDT | Hoa Kỳ | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 08:008:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 09:009:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 10:0010:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 13:001:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng BDT (UTC+6) và Hoa Kỳ (UTC-4); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = BDT − 10h · BST − 11h · BST − 10h.
| BDT | Hoa Kỳ |
|---|---|
| 6:00 AM BDT | = 8:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 7:00 AM BDT | = 9:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 8:00 AM BDT | = 10:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 9:00 AM BDT | = 11:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày) |
| 10:00 AM BDT | = 12:00 AM Hoa Kỳ |
| 12:00 PM BDT | = 2:00 AM Hoa Kỳ |
| 3:00 PM BDT | = 5:00 AM Hoa Kỳ |
| 5:00 PM BDT | = 7:00 AM Hoa Kỳ |
| 6:00 PM BDT | = 8:00 AM Hoa Kỳ |
| 8:00 PM BDT | = 10:00 AM Hoa Kỳ |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Hoa Kỳ không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
BDT và Hoa Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | BDT | Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 |
Vào đầu năm 2026, Hoa Kỳ muộn hơn BST 11 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 13:00 BST đến trước 2026-11-01 12:00 BST, Hoa Kỳ muộn hơn BST 10 giờ.
- Từ 2027-03-14 13:00 BST đến trước 2027-11-07 12:00 BST, Hoa Kỳ muộn hơn BST 10 giờ.
- Từ 2028-03-12 13:00 BST đến trước 2028-11-05 12:00 BST, Hoa Kỳ muộn hơn BST 10 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng BDT là mấy giờ Hoa Kỳ?
9:00 AM BDT = 11:00 PM Hoa Kỳ (-1 ngày), theo UTC+6 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa BDT và Hoa Kỳ có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hoa Kỳ muộn hơn BDT 11 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn BDT 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Hoa Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Hoa Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa BDT và Hoa Kỳ vào lúc nào?
Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và Hoa Kỳ không trùng nhau.
Hiện tại BDT và Hoa Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Hoa Kỳ muộn hơn BST 10 giờ. Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = BDT − 10h · BST − 11h · BST − 10h.