Bắc Kinh sang CET – Đổi giờ
CET muộn hơn Bắc Kinh 7 giờ.
CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): CEST muộn hơn Bắc Kinh 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Bắc Kinh sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Bắc Kinh để đổi sang giờ CET vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Bắc Kinh → CET
Bảng đổi từng giờ tại Bắc Kinh sang CET vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Bắc Kinh | CET | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 15:003:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 11:0011:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 16:004:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Bắc Kinh (UTC+8) và CET (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: CET = Bắc Kinh − 7h · CEST = Bắc Kinh − 6h.
| Bắc Kinh | CET |
|---|---|
| 6:00 AM Bắc Kinh | = 11:00 PM CET (-1 ngày) |
| 7:00 AM Bắc Kinh | = 12:00 AM CET |
| 8:00 AM Bắc Kinh | = 1:00 AM CET |
| 9:00 AM Bắc Kinh | = 2:00 AM CET |
| 10:00 AM Bắc Kinh | = 3:00 AM CET |
| 12:00 PM Bắc Kinh | = 5:00 AM CET |
| 3:00 PM Bắc Kinh | = 8:00 AM CET |
| 5:00 PM Bắc Kinh | = 10:00 AM CET |
| 6:00 PM Bắc Kinh | = 11:00 AM CET |
| 8:00 PM Bắc Kinh | = 1:00 PM CET |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Bắc Kinh và CET trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 15:00–18:00 Bắc Kinh · 08:00–11:00 CET
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Bắc Kinh và CET có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Bắc Kinh | CET |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, CET muộn hơn Bắc Kinh 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 09:00 Bắc Kinh đến trước 2026-10-25 09:00 Bắc Kinh, CEST muộn hơn Bắc Kinh 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 09:00 Bắc Kinh đến trước 2027-10-31 09:00 Bắc Kinh, CEST muộn hơn Bắc Kinh 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 09:00 Bắc Kinh đến trước 2028-10-29 09:00 Bắc Kinh, CEST muộn hơn Bắc Kinh 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Bắc Kinh là mấy giờ CET?
9:00 AM Bắc Kinh = 2:00 AM CET, theo UTC+8 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Bắc Kinh và CET có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CET muộn hơn Bắc Kinh 7 giờ; CET muộn hơn Bắc Kinh 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết CET đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ CET ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Bắc Kinh và CET vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 15:00–18:00 Bắc Kinh / 08:00–11:00 CET, tổng cộng 3 giờ.
Hiện tại Bắc Kinh và CET chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, CET muộn hơn Bắc Kinh 7 giờ. Công thức đổi giờ: CET = Bắc Kinh − 7h · CEST = Bắc Kinh − 6h.