CEST sang Arizona – Đổi giờ

Giờ CEST

CESTUTC+2Không áp dụng

Giờ Arizona

MSTUTC-7Không áp dụng

Arizona muộn hơn CEST 9 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CEST muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CEST để đổi sang giờ Arizona vào ngày đó.

Đổi giờ Arizona sang CEST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CEST → Arizona

Bảng đổi từng giờ tại CEST sang Arizona vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CESTArizonaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 00:0012:00 AM
10:0010:00 AM 01:001:00 AM
11:0011:00 AM 02:002:00 AM
12:0012:00 PM 03:003:00 AM
13:001:00 PM 04:004:00 AM
14:002:00 PM 05:005:00 AM
15:003:00 PM 06:006:00 AM
16:004:00 PM 07:007:00 AM
17:005:00 PM 08:008:00 AM ✓
18:006:00 PM 09:009:00 AM
19:007:00 PM 10:0010:00 AM
20:008:00 PM 11:0011:00 AM
21:009:00 PM 12:0012:00 PM
22:0010:00 PM 13:001:00 PM
23:0011:00 PM 14:002:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CEST (UTC+2) và Arizona (UTC-7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Arizona = CEST − 9h · CET − 8h.

CESTArizona
6:00 AM CEST= 9:00 PM Arizona (-1 ngày)
7:00 AM CEST= 10:00 PM Arizona (-1 ngày)
8:00 AM CEST= 11:00 PM Arizona (-1 ngày)
9:00 AM CEST= 12:00 AM Arizona
10:00 AM CEST= 1:00 AM Arizona
12:00 PM CEST= 3:00 AM Arizona
3:00 PM CEST= 6:00 AM Arizona
5:00 PM CEST= 8:00 AM Arizona
6:00 PM CEST= 9:00 AM Arizona
8:00 PM CEST= 11:00 AM Arizona

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CEST và Arizona trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
17:00–18:00 CEST · 08:00–09:00 Arizona

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CEST và Arizona có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCESTArizona
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-7 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Arizona muộn hơn CET 8 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Arizona muộn hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Arizona muộn hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Arizona muộn hơn CEST 9 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CEST là mấy giờ Arizona?

9:00 AM CEST = 12:00 AM Arizona, theo UTC+2 và UTC-7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CEST và Arizona có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Arizona muộn hơn CEST 9 giờ; Arizona muộn hơn CEST 8 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Arizona đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Arizona ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CEST và Arizona vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 17:00–18:00 UTC+2 / 08:00–09:00 Arizona, tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại CEST và Arizona chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Arizona muộn hơn UTC+2 9 giờ. Công thức đổi giờ: Arizona = CEST − 9h · CET − 8h.