CET sang Algiers – Đổi giờ

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

Giờ Algiers

CETUTC+1Không áp dụng

Algiers cùng giờ với CET.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): Algiers muộn hơn CEST 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ Algiers vào ngày đó.

Đổi giờ Algiers sang CET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CET → Algiers

Bảng đổi từng giờ tại CET sang Algiers vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CETAlgiersGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và Algiers (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Algiers = CET · CEST − 1h.

CETAlgiers
6:00 AM CET= 6:00 AM Algiers
7:00 AM CET= 7:00 AM Algiers
8:00 AM CET= 8:00 AM Algiers
9:00 AM CET= 9:00 AM Algiers
10:00 AM CET= 10:00 AM Algiers
12:00 PM CET= 12:00 PM Algiers
3:00 PM CET= 3:00 PM Algiers
5:00 PM CET= 5:00 PM Algiers
6:00 PM CET= 6:00 PM Algiers
8:00 PM CET= 8:00 PM Algiers

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và Algiers trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 CET · 08:00–18:00 Algiers

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CET và Algiers có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCETAlgiers
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Algiers cùng giờ với CET. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Algiers muộn hơn CEST 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Algiers muộn hơn CEST 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Algiers muộn hơn CEST 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CET là mấy giờ Algiers?

9:00 AM CET = 9:00 AM Algiers, theo UTC+1 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CET và Algiers có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Algiers muộn hơn CET 1 giờ; Algiers cùng giờ với CET. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Algiers đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Algiers ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CET và Algiers vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 CET / 08:00–18:00 Algiers, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại CET và Algiers chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Algiers cùng giờ với CET. Công thức đổi giờ: Algiers = CET · CEST − 1h.