CET sang Curitiba – Đổi giờ

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

Giờ Curitiba

BRTUTC-3Không áp dụng

Curitiba muộn hơn CET 4 giờ.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): Curitiba muộn hơn CEST 5 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ Curitiba vào ngày đó.

Đổi giờ Curitiba sang CET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CET → Curitiba

Bảng đổi từng giờ tại CET sang Curitiba vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CETCuritibaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 00:0012:00 AM
05:005:00 AM 01:001:00 AM
06:006:00 AM 02:002:00 AM
07:007:00 AM 03:003:00 AM
08:008:00 AM 04:004:00 AM
09:009:00 AM 05:005:00 AM
10:0010:00 AM 06:006:00 AM
11:0011:00 AM 07:007:00 AM
12:0012:00 PM 08:008:00 AM ✓
13:001:00 PM 09:009:00 AM ✓
14:002:00 PM 10:0010:00 AM ✓
15:003:00 PM 11:0011:00 AM ✓
16:004:00 PM 12:0012:00 PM ✓
17:005:00 PM 13:001:00 PM ✓
18:006:00 PM 14:002:00 PM
19:007:00 PM 15:003:00 PM
20:008:00 PM 16:004:00 PM
21:009:00 PM 17:005:00 PM
22:0010:00 PM 18:006:00 PM
23:0011:00 PM 19:007:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và Curitiba (UTC-3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Curitiba = CET − 4h · CEST − 5h.

CETCuritiba
6:00 AM CET= 2:00 AM Curitiba
7:00 AM CET= 3:00 AM Curitiba
8:00 AM CET= 4:00 AM Curitiba
9:00 AM CET= 5:00 AM Curitiba
10:00 AM CET= 6:00 AM Curitiba
12:00 PM CET= 8:00 AM Curitiba
3:00 PM CET= 11:00 AM Curitiba
5:00 PM CET= 1:00 PM Curitiba
6:00 PM CET= 2:00 PM Curitiba
8:00 PM CET= 4:00 PM Curitiba

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và Curitiba trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
12:00–18:00 CET · 08:00–14:00 Curitiba

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CET và Curitiba có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCETCuritiba
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-3 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Curitiba muộn hơn CET 4 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Curitiba muộn hơn CEST 5 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Curitiba muộn hơn CEST 5 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Curitiba muộn hơn CEST 5 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CET là mấy giờ Curitiba?

9:00 AM CET = 5:00 AM Curitiba, theo UTC+1 và UTC-3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CET và Curitiba có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Curitiba muộn hơn CET 5 giờ; Curitiba muộn hơn CET 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Curitiba đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Curitiba ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CET và Curitiba vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:00–18:00 CET / 08:00–14:00 Curitiba, tổng cộng 6 giờ.

Hiện tại CET và Curitiba chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Curitiba muộn hơn CET 4 giờ. Công thức đổi giờ: Curitiba = CET − 4h · CEST − 5h.