CET sang La Paz – Đổi giờ

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

Giờ La Paz

BOTUTC-4Không áp dụng

La Paz muộn hơn CET 5 giờ.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): La Paz muộn hơn CEST 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ La Paz vào ngày đó.

Đổi giờ La Paz sang CET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CET → La Paz

Bảng đổi từng giờ tại CET sang La Paz vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CETLa PazGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 00:0012:00 AM
06:006:00 AM 01:001:00 AM
07:007:00 AM 02:002:00 AM
08:008:00 AM 03:003:00 AM
09:009:00 AM 04:004:00 AM
10:0010:00 AM 05:005:00 AM
11:0011:00 AM 06:006:00 AM
12:0012:00 PM 07:007:00 AM
13:001:00 PM 08:008:00 AM ✓
14:002:00 PM 09:009:00 AM ✓
15:003:00 PM 10:0010:00 AM ✓
16:004:00 PM 11:0011:00 AM ✓
17:005:00 PM 12:0012:00 PM ✓
18:006:00 PM 13:001:00 PM
19:007:00 PM 14:002:00 PM
20:008:00 PM 15:003:00 PM
21:009:00 PM 16:004:00 PM
22:0010:00 PM 17:005:00 PM
23:0011:00 PM 18:006:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và La Paz (UTC-4); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: La Paz = CET − 5h · CEST − 6h.

CETLa Paz
6:00 AM CET= 1:00 AM La Paz
7:00 AM CET= 2:00 AM La Paz
8:00 AM CET= 3:00 AM La Paz
9:00 AM CET= 4:00 AM La Paz
10:00 AM CET= 5:00 AM La Paz
12:00 PM CET= 7:00 AM La Paz
3:00 PM CET= 10:00 AM La Paz
5:00 PM CET= 12:00 PM La Paz
6:00 PM CET= 1:00 PM La Paz
8:00 PM CET= 3:00 PM La Paz

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và La Paz trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
13:00–18:00 CET · 08:00–13:00 La Paz

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CET và La Paz có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCETLa Paz
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC-4 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, La Paz muộn hơn CET 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, La Paz muộn hơn CEST 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, La Paz muộn hơn CEST 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, La Paz muộn hơn CEST 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CET là mấy giờ La Paz?

9:00 AM CET = 4:00 AM La Paz, theo UTC+1 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CET và La Paz có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: La Paz muộn hơn CET 6 giờ; La Paz muộn hơn CET 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết La Paz đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ La Paz ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CET và La Paz vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 13:00–18:00 CET / 08:00–13:00 La Paz, tổng cộng 5 giờ.

Hiện tại CET và La Paz chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, La Paz muộn hơn CET 5 giờ. Công thức đổi giờ: La Paz = CET − 5h · CEST − 6h.