CET sang Nairobi – Đổi giờ

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

Giờ Nairobi

EATUTC+3Không áp dụng

Nairobi sớm hơn CET 2 giờ.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): Nairobi sớm hơn CEST 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ Nairobi vào ngày đó.

Đổi giờ Nairobi sang CET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CET → Nairobi

Bảng đổi từng giờ tại CET sang Nairobi vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CETNairobiGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 02:002:00 AM
01:001:00 AM 03:003:00 AM
02:002:00 AM 04:004:00 AM
03:003:00 AM 05:005:00 AM
04:004:00 AM 06:006:00 AM
05:005:00 AM 07:007:00 AM
06:006:00 AM 08:008:00 AM
07:007:00 AM 09:009:00 AM
08:008:00 AM 10:0010:00 AM ✓
09:009:00 AM 11:0011:00 AM ✓
10:0010:00 AM 12:0012:00 PM ✓
11:0011:00 AM 13:001:00 PM ✓
12:0012:00 PM 14:002:00 PM ✓
13:001:00 PM 15:003:00 PM ✓
14:002:00 PM 16:004:00 PM ✓
15:003:00 PM 17:005:00 PM ✓
16:004:00 PM 18:006:00 PM
17:005:00 PM 19:007:00 PM
18:006:00 PM 20:008:00 PM
19:007:00 PM 21:009:00 PM
20:008:00 PM 22:0010:00 PM
21:009:00 PM 23:0011:00 PM
22:0010:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và Nairobi (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Nairobi = CET + 2h · CEST + 1h.

CETNairobi
6:00 AM CET= 8:00 AM Nairobi
7:00 AM CET= 9:00 AM Nairobi
8:00 AM CET= 10:00 AM Nairobi
9:00 AM CET= 11:00 AM Nairobi
10:00 AM CET= 12:00 PM Nairobi
12:00 PM CET= 2:00 PM Nairobi
3:00 PM CET= 5:00 PM Nairobi
5:00 PM CET= 7:00 PM Nairobi
6:00 PM CET= 8:00 PM Nairobi
8:00 PM CET= 10:00 PM Nairobi

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và Nairobi trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–16:00 CET · 10:00–18:00 Nairobi

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CET và Nairobi có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCETNairobi
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Nairobi sớm hơn CET 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Nairobi sớm hơn CEST 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Nairobi sớm hơn CEST 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Nairobi sớm hơn CEST 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CET là mấy giờ Nairobi?

9:00 AM CET = 11:00 AM Nairobi, theo UTC+1 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CET và Nairobi có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Nairobi sớm hơn CET 1 giờ; Nairobi sớm hơn CET 2 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Nairobi đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Nairobi ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CET và Nairobi vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–16:00 CET / 10:00–18:00 Nairobi, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại CET và Nairobi chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Nairobi sớm hơn CET 2 giờ. Công thức đổi giờ: Nairobi = CET + 2h · CEST + 1h.