Chicago sang Australia (Úc) – Đổi giờ
Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Australia (Úc) sớm hơn Chicago 17 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Chicago muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Chicago để đổi sang giờ Australia (Úc) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Chicago → Australia (Úc)
Bảng đổi từng giờ tại Chicago sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Chicago | Australia (Úc) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Chicago sang Australia (Úc) vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Chicago + 16h · Chicago + 17h · Chicago + 15h.
| Chicago | Australia (Úc) |
|---|---|
| 6:00 AM Chicago | = 10:00 PM Australia (Úc) |
| 7:00 AM Chicago | = 11:00 PM Australia (Úc) |
| 8:00 AM Chicago | = 12:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 9:00 AM Chicago | = 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 10:00 AM Chicago | = 2:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 12:00 PM Chicago | = 4:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 3:00 PM Chicago | = 7:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 5:00 PM Chicago | = 9:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 6:00 PM Chicago | = 10:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày) |
| 8:00 PM Chicago | = 12:00 PM Australia (Úc) (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Chicago và Australia (Úc) trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 16:00–18:00 Chicago · 08:00–10:00 Australia (Úc)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Chicago và Australia (Úc) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Chicago | Australia (Úc) |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 17 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 Chicago đến trước 2026-04-04 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
- Từ 2026-04-04 11:00 Chicago đến trước 2026-10-03 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 15 giờ.
- Từ 2026-10-03 11:00 Chicago đến trước 2026-11-01 01:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 Chicago đến trước 2027-04-03 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
- Từ 2027-04-03 11:00 Chicago đến trước 2027-10-02 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 15 giờ.
- Từ 2027-10-02 11:00 Chicago đến trước 2027-11-07 01:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 Chicago đến trước 2028-04-01 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
- Từ 2028-04-01 11:00 Chicago đến trước 2028-09-30 11:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 15 giờ.
- Từ 2028-09-30 11:00 Chicago đến trước 2028-11-05 01:00 Chicago, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Chicago là mấy giờ Australia (Úc)?
9:00 AM Chicago = 1:00 AM Australia (Úc) (+1 ngày), theo UTC-5 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Chicago và Australia (Úc) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Australia (Úc) sớm hơn Chicago 15 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ; Australia (Úc) sớm hơn Chicago 17 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Australia (Úc) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Australia (Úc) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Chicago và Australia (Úc) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 16:00–18:00 Chicago / 08:00–10:00 Australia (Úc), tổng cộng 2 giờ.
Hiện tại Chicago và Australia (Úc) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Australia (Úc) sớm hơn Chicago 16 giờ. Công thức đổi giờ: Australia (Úc) = Chicago + 16h · Chicago + 17h · Chicago + 15h.