Colombia sang WIB – Đổi giờ

Giờ Colombia

COTUTC-5Không áp dụng

Giờ WIB

WIBUTC+7Không áp dụng

WIB sớm hơn Colombia 12 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Colombia muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Colombia để đổi sang giờ WIB vào ngày đó.

Đổi giờ WIB sang Colombia

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Colombia → WIB

Bảng đổi từng giờ tại Colombia sang WIB vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
ColombiaWIBGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 12:0012:00 PM
01:001:00 AM 13:001:00 PM
02:002:00 AM 14:002:00 PM
03:003:00 AM 15:003:00 PM
04:004:00 AM 16:004:00 PM
05:005:00 AM 17:005:00 PM
06:006:00 AM 18:006:00 PM
07:007:00 AM 19:007:00 PM
08:008:00 AM 20:008:00 PM
09:009:00 AM 21:009:00 PM
10:0010:00 AM 22:0010:00 PM
11:0011:00 AM 23:0011:00 PM
12:0012:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
13:001:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 11:0011:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Colombia (UTC-5) và WIB (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: WIB = Colombia + 12h.

ColombiaWIB
6:00 AM Colombia= 6:00 PM WIB
7:00 AM Colombia= 7:00 PM WIB
8:00 AM Colombia= 8:00 PM WIB
9:00 AM Colombia= 9:00 PM WIB
10:00 AM Colombia= 10:00 PM WIB
12:00 PM Colombia= 12:00 AM WIB (+1 ngày)
3:00 PM Colombia= 3:00 AM WIB (+1 ngày)
5:00 PM Colombia= 5:00 AM WIB (+1 ngày)
6:00 PM Colombia= 6:00 AM WIB (+1 ngày)
8:00 PM Colombia= 8:00 AM WIB (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Colombia và WIB không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Colombia và WIB có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămColombiaWIB
2026 Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Chênh lệch giữa Colombia và WIB không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: WIB sớm hơn Colombia 12 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Colombia là mấy giờ WIB?

9:00 AM Colombia = 9:00 PM WIB, theo UTC-5 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Colombia và WIB có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: WIB sớm hơn Colombia 12 giờ.

Làm sao biết WIB đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ WIB ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Colombia và WIB vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Colombia và WIB không trùng nhau.

Hiện tại Colombia và WIB chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, WIB sớm hơn Colombia 12 giờ. Công thức đổi giờ: WIB = Colombia + 12h.