CST-CHINA sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) – Đổi giờ

Giờ CST-CHINA

CST-CHINAUTC+8Không áp dụng

Giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

CSTUTC-6Không áp dụng

Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn CST-CHINA 14 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CST-CHINA sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CST-CHINA để đổi sang giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày đó.

Đổi giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) sang CST-CHINA

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CST-CHINA → Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Bảng đổi từng giờ tại CST-CHINA sang Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CST-CHINAMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)Giờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 10:0010:00 AM -1 ngày
01:001:00 AM 11:0011:00 AM -1 ngày
02:002:00 AM 12:0012:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 13:001:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
05:005:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
09:009:00 AM 19:007:00 PM -1 ngày
10:0010:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
11:0011:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
12:0012:00 PM 22:0010:00 PM -1 ngày
13:001:00 PM 23:0011:00 PM -1 ngày
14:002:00 PM 00:0012:00 AM
15:003:00 PM 01:001:00 AM
16:004:00 PM 02:002:00 AM
17:005:00 PM 03:003:00 AM
18:006:00 PM 04:004:00 AM
19:007:00 PM 05:005:00 AM
20:008:00 PM 06:006:00 AM
21:009:00 PM 07:007:00 AM
22:0010:00 PM 08:008:00 AM
23:0011:00 PM 09:009:00 AM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CST-CHINA (UTC+8) và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (UTC-6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = CST-CHINA − 14h · CST − 14h.

CST-CHINAMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
6:00 AM CST-CHINA= 4:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
7:00 AM CST-CHINA= 5:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
8:00 AM CST-CHINA= 6:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
9:00 AM CST-CHINA= 7:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
10:00 AM CST-CHINA= 8:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
12:00 PM CST-CHINA= 10:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày)
3:00 PM CST-CHINA= 1:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
5:00 PM CST-CHINA= 3:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
6:00 PM CST-CHINA= 4:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
8:00 PM CST-CHINA= 6:00 AM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) không trùng nhau vào ngày 2026-10-22.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCST-CHINAMễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC-6 quanh năm.

Chênh lệch giữa CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn CST 14 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CST-CHINA là mấy giờ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô)?

9:00 AM CST-CHINA = 7:00 PM Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) (-1 ngày), theo UTC+8 và UTC-6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn CST-CHINA 14 giờ.

Làm sao biết Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) không trùng nhau.

Hiện tại CST-CHINA và Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) muộn hơn CST 14 giờ. Công thức đổi giờ: Mễ Tây Cơ (Mê-hi-cô) = CST-CHINA − 14h · CST − 14h.