CST-CHINA sang NZST – Đổi giờ
NZST sớm hơn CST-CHINA 4 giờ.
NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn CST-CHINA 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CST-CHINA sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CST-CHINA để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CST-CHINA → NZST
Bảng đổi từng giờ tại CST-CHINA sang NZST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CST-CHINA | NZST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CST-CHINA (UTC+8) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: NZST = CST-CHINA + 4h · NZDT = CST + 5h · CST + 4h.
| CST-CHINA | NZST |
|---|---|
| 6:00 AM CST-CHINA | = 10:00 AM NZST |
| 7:00 AM CST-CHINA | = 11:00 AM NZST |
| 8:00 AM CST-CHINA | = 12:00 PM NZST |
| 9:00 AM CST-CHINA | = 1:00 PM NZST |
| 10:00 AM CST-CHINA | = 2:00 PM NZST |
| 12:00 PM CST-CHINA | = 4:00 PM NZST |
| 3:00 PM CST-CHINA | = 7:00 PM NZST |
| 5:00 PM CST-CHINA | = 9:00 PM NZST |
| 6:00 PM CST-CHINA | = 10:00 PM NZST |
| 8:00 PM CST-CHINA | = 12:00 AM NZST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CST-CHINA và NZST trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–14:00 CST-CHINA · 12:00–18:00 NZST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CST-CHINA và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CST-CHINA | NZST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn CST 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 22:00 CST đến trước 2026-09-26 22:00 CST, NZST sớm hơn CST 4 giờ.
- Từ 2027-04-03 22:00 CST đến trước 2027-09-25 22:00 CST, NZST sớm hơn CST 4 giờ.
- Từ 2028-04-01 22:00 CST đến trước 2028-09-23 22:00 CST, NZST sớm hơn CST 4 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CST-CHINA là mấy giờ NZST?
9:00 AM CST-CHINA = 1:00 PM NZST, theo UTC+8 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CST-CHINA và NZST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn CST-CHINA 4 giờ; NZST sớm hơn CST-CHINA 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CST-CHINA và NZST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–14:00 CST / 12:00–18:00 GILT, tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại CST-CHINA và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, GILT sớm hơn CST 4 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = CST-CHINA + 4h · NZDT = CST + 5h · CST + 4h.