EET sang Malaysia – Đổi giờ

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

Giờ Malaysia

MYTUTC+8Không áp dụng

Malaysia sớm hơn EET 6 giờ.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): Malaysia sớm hơn EEST 5 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EET muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EET để đổi sang giờ Malaysia vào ngày đó.

Đổi giờ Malaysia sang EET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EET → Malaysia

Bảng đổi từng giờ tại EET sang Malaysia vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EETMalaysiaGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 06:006:00 AM
01:001:00 AM 07:007:00 AM
02:002:00 AM 08:008:00 AM
03:003:00 AM 09:009:00 AM
04:004:00 AM 10:0010:00 AM
05:005:00 AM 11:0011:00 AM
06:006:00 AM 12:0012:00 PM
07:007:00 AM 13:001:00 PM
08:008:00 AM 14:002:00 PM ✓
09:009:00 AM 15:003:00 PM ✓
10:0010:00 AM 16:004:00 PM ✓
11:0011:00 AM 17:005:00 PM ✓
12:0012:00 PM 18:006:00 PM
13:001:00 PM 19:007:00 PM
14:002:00 PM 20:008:00 PM
15:003:00 PM 21:009:00 PM
16:004:00 PM 22:0010:00 PM
17:005:00 PM 23:0011:00 PM
18:006:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EET (UTC+2) và Malaysia (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Malaysia = EET + 6h · EEST + 5h.

EETMalaysia
6:00 AM EET= 12:00 PM Malaysia
7:00 AM EET= 1:00 PM Malaysia
8:00 AM EET= 2:00 PM Malaysia
9:00 AM EET= 3:00 PM Malaysia
10:00 AM EET= 4:00 PM Malaysia
12:00 PM EET= 6:00 PM Malaysia
3:00 PM EET= 9:00 PM Malaysia
5:00 PM EET= 11:00 PM Malaysia
6:00 PM EET= 12:00 AM Malaysia (+1 ngày)
8:00 PM EET= 2:00 AM Malaysia (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EET và Malaysia trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–12:00 EET · 14:00–18:00 Malaysia

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EET và Malaysia có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEETMalaysia
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Malaysia sớm hơn EET 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EEST đến trước 2026-10-25 03:00 EET, Malaysia sớm hơn EEST 5 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EEST đến trước 2027-10-31 03:00 EET, Malaysia sớm hơn EEST 5 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EEST đến trước 2028-10-29 03:00 EET, Malaysia sớm hơn EEST 5 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EET là mấy giờ Malaysia?

9:00 AM EET = 3:00 PM Malaysia, theo UTC+2 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EET và Malaysia có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Malaysia sớm hơn EET 5 giờ; Malaysia sớm hơn EET 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Malaysia đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Malaysia ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EET và Malaysia vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 EET / 14:00–18:00 Malaysia, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại EET và Malaysia chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Malaysia sớm hơn EET 6 giờ. Công thức đổi giờ: Malaysia = EET + 6h · EEST + 5h.