EET sang MSK – Đổi giờ

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

Giờ MSK

MSKUTC+3Không áp dụng

MSK sớm hơn EET 1 giờ.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): MSK cùng giờ với EEST.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EET muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EET để đổi sang giờ MSK vào ngày đó.

Đổi giờ MSK sang EET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EET → MSK

Bảng đổi từng giờ tại EET sang MSK vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EETMSKGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EET (UTC+2) và MSK (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: MSK = EET + 1h · EEST.

EETMSK
6:00 AM EET= 7:00 AM MSK
7:00 AM EET= 8:00 AM MSK
8:00 AM EET= 9:00 AM MSK
9:00 AM EET= 10:00 AM MSK
10:00 AM EET= 11:00 AM MSK
12:00 PM EET= 1:00 PM MSK
3:00 PM EET= 4:00 PM MSK
5:00 PM EET= 6:00 PM MSK
6:00 PM EET= 7:00 PM MSK
8:00 PM EET= 9:00 PM MSK

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EET và MSK trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 EET · 09:00–18:00 MSK

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EET và MSK có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEETMSK
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, MSK sớm hơn EET 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EEST đến trước 2026-10-25 03:00 EET, MSK cùng giờ với EEST.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EEST đến trước 2027-10-31 03:00 EET, MSK cùng giờ với EEST.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EEST đến trước 2028-10-29 03:00 EET, MSK cùng giờ với EEST.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EET là mấy giờ MSK?

9:00 AM EET = 10:00 AM MSK, theo UTC+2 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EET và MSK có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: MSK cùng giờ với EET; MSK sớm hơn EET 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết MSK đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ MSK ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EET và MSK vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 EET / 09:00–18:00 MSK, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại EET và MSK chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, MSK sớm hơn EET 1 giờ. Công thức đổi giờ: MSK = EET + 1h · EEST.