EET sang Nam Phi – Đổi giờ

Giờ EET

EETUTC+2Không áp dụng

Giờ Nam Phi

SASTUTC+2Không áp dụng

Nam Phi cùng giờ với EET.

EET luôn là UTC+2. Hiện phần lớn nơi dùng EET đang theo EEST (UTC+3): Nam Phi muộn hơn EEST 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EET muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EET để đổi sang giờ Nam Phi vào ngày đó.

Đổi giờ Nam Phi sang EET

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EET → Nam Phi

Bảng đổi từng giờ tại EET sang Nam Phi vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
EETNam PhiGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 00:0012:00 AM
01:001:00 AM 01:001:00 AM
02:002:00 AM 02:002:00 AM
03:003:00 AM 03:003:00 AM
04:004:00 AM 04:004:00 AM
05:005:00 AM 05:005:00 AM
06:006:00 AM 06:006:00 AM
07:007:00 AM 07:007:00 AM
08:008:00 AM 08:008:00 AM ✓
09:009:00 AM 09:009:00 AM ✓
10:0010:00 AM 10:0010:00 AM ✓
11:0011:00 AM 11:0011:00 AM ✓
12:0012:00 PM 12:0012:00 PM ✓
13:001:00 PM 13:001:00 PM ✓
14:002:00 PM 14:002:00 PM ✓
15:003:00 PM 15:003:00 PM ✓
16:004:00 PM 16:004:00 PM ✓
17:005:00 PM 17:005:00 PM ✓
18:006:00 PM 18:006:00 PM
19:007:00 PM 19:007:00 PM
20:008:00 PM 20:008:00 PM
21:009:00 PM 21:009:00 PM
22:0010:00 PM 22:0010:00 PM
23:0011:00 PM 23:0011:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EET (UTC+2) và Nam Phi (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Nam Phi = EET · EEST − 1h.

EETNam Phi
6:00 AM EET= 6:00 AM Nam Phi
7:00 AM EET= 7:00 AM Nam Phi
8:00 AM EET= 8:00 AM Nam Phi
9:00 AM EET= 9:00 AM Nam Phi
10:00 AM EET= 10:00 AM Nam Phi
12:00 PM EET= 12:00 PM Nam Phi
3:00 PM EET= 3:00 PM Nam Phi
5:00 PM EET= 5:00 PM Nam Phi
6:00 PM EET= 6:00 PM Nam Phi
8:00 PM EET= 8:00 PM Nam Phi

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EET và Nam Phi trùng nhau 10 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–18:00 EET · 08:00–18:00 Nam Phi

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EET và Nam Phi có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămEETNam Phi
2026

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.
2027

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.
2028

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+2 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Nam Phi cùng giờ với EET. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 EEST đến trước 2026-10-25 03:00 EET, Nam Phi muộn hơn EEST 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 EEST đến trước 2027-10-31 03:00 EET, Nam Phi muộn hơn EEST 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 EEST đến trước 2028-10-29 03:00 EET, Nam Phi muộn hơn EEST 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EET là mấy giờ Nam Phi?

9:00 AM EET = 9:00 AM Nam Phi, theo UTC+2 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EET và Nam Phi có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Nam Phi muộn hơn EET 1 giờ; Nam Phi cùng giờ với EET. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Nam Phi đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Nam Phi ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EET và Nam Phi vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–18:00 EET / 08:00–18:00 Nam Phi, tổng cộng 10 giờ.

Hiện tại EET và Nam Phi chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Nam Phi cùng giờ với EET. Công thức đổi giờ: Nam Phi = EET · EEST − 1h.