Ai Cập sang WAT – Đổi giờ

Giờ Ai Cập

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Giờ WAT

WATUTC+1Không áp dụng

WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): WAT muộn hơn Ai Cập 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ai Cập muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ai Cập để đổi sang giờ WAT vào ngày đó.

Đổi giờ WAT sang Ai Cập

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ai Cập → WAT

Bảng đổi từng giờ tại Ai Cập sang WAT vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Ai CậpWATGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 00:0012:00 AM
03:003:00 AM 01:001:00 AM
04:004:00 AM 02:002:00 AM
05:005:00 AM 03:003:00 AM
06:006:00 AM 04:004:00 AM
07:007:00 AM 05:005:00 AM
08:008:00 AM 06:006:00 AM
09:009:00 AM 07:007:00 AM
10:0010:00 AM 08:008:00 AM ✓
11:0011:00 AM 09:009:00 AM ✓
12:0012:00 PM 10:0010:00 AM ✓
13:001:00 PM 11:0011:00 AM ✓
14:002:00 PM 12:0012:00 PM ✓
15:003:00 PM 13:001:00 PM ✓
16:004:00 PM 14:002:00 PM ✓
17:005:00 PM 15:003:00 PM ✓
18:006:00 PM 16:004:00 PM
19:007:00 PM 17:005:00 PM
20:008:00 PM 18:006:00 PM
21:009:00 PM 19:007:00 PM
22:0010:00 PM 20:008:00 PM
23:0011:00 PM 21:009:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Ai Cập (UTC+3) và WAT (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: WAT = Ai Cập − 2h · Ai Cập − 1h.

Ai CậpWAT
6:00 AM Ai Cập= 4:00 AM WAT
7:00 AM Ai Cập= 5:00 AM WAT
8:00 AM Ai Cập= 6:00 AM WAT
9:00 AM Ai Cập= 7:00 AM WAT
10:00 AM Ai Cập= 8:00 AM WAT
12:00 PM Ai Cập= 10:00 AM WAT
3:00 PM Ai Cập= 1:00 PM WAT
5:00 PM Ai Cập= 3:00 PM WAT
6:00 PM Ai Cập= 4:00 PM WAT
8:00 PM Ai Cập= 6:00 PM WAT

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ai Cập và WAT trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
10:00–18:00 Ai Cập · 08:00–16:00 WAT

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ai Cập và WAT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAi CậpWAT
2026

· 00:00 → 01:00
UTC+2 → UTC+3

· 00:00 → 23:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.
2027

· 00:00 → 01:00
UTC+2 → UTC+3

· 00:00 → 23:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.
2028

· 00:00 → 01:00
UTC+2 → UTC+3

· 00:00 → 23:00
UTC+3 → UTC+2

Không đổi đồng hồ; UTC+1 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, WAT muộn hơn Ai Cập 1 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-24 01:00 Ai Cập đến trước 2026-10-29 23:00 Ai Cập, WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ.
  • Từ 2027-04-30 01:00 Ai Cập đến trước 2027-10-28 23:00 Ai Cập, WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ.
  • Từ 2028-04-28 01:00 Ai Cập đến trước 2028-10-26 23:00 Ai Cập, WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ai Cập là mấy giờ WAT?

9:00 AM Ai Cập = 7:00 AM WAT, theo UTC+3 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ai Cập và WAT có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ; WAT muộn hơn Ai Cập 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết WAT đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ WAT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ai Cập và WAT vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 10:00–18:00 Ai Cập / 08:00–16:00 WAT, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Ai Cập và WAT chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, WAT muộn hơn Ai Cập 2 giờ. Công thức đổi giờ: WAT = Ai Cập − 2h · Ai Cập − 1h.