EST sang Kyiv – Đổi giờ

Giờ EST

ESTUTC-5Không áp dụng

Giờ Kyiv

EESTUTC+3Giờ mùa hè

Kyiv sớm hơn EST 8 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Kyiv sớm hơn EST 7 giờ.

EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): Kyiv sớm hơn EDT 7 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

EST muộn hơn Hà Nội 12 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại EST để đổi sang giờ Kyiv vào ngày đó.

Đổi giờ Kyiv sang EST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · EST → Kyiv

Bảng đổi từng giờ tại EST sang Kyiv vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
ESTKyivGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 08:008:00 AM
01:001:00 AM 09:009:00 AM
02:002:00 AM 10:0010:00 AM
03:003:00 AM 11:0011:00 AM
04:004:00 AM 12:0012:00 PM
05:005:00 AM 13:001:00 PM
06:006:00 AM 14:002:00 PM
07:007:00 AM 15:003:00 PM
08:008:00 AM 16:004:00 PM ✓
09:009:00 AM 17:005:00 PM ✓
10:0010:00 AM 18:006:00 PM
11:0011:00 AM 19:007:00 PM
12:0012:00 PM 20:008:00 PM
13:001:00 PM 21:009:00 PM
14:002:00 PM 22:0010:00 PM
15:003:00 PM 23:0011:00 PM
16:004:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng EST (UTC-5) và Kyiv (UTC+3); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Kyiv = EST + 8h · EST + 7h · EDT + 6h · EDT + 7h.

ESTKyiv
6:00 AM EST= 2:00 PM Kyiv
7:00 AM EST= 3:00 PM Kyiv
8:00 AM EST= 4:00 PM Kyiv
9:00 AM EST= 5:00 PM Kyiv
10:00 AM EST= 6:00 PM Kyiv
12:00 PM EST= 8:00 PM Kyiv
3:00 PM EST= 11:00 PM Kyiv
5:00 PM EST= 1:00 AM Kyiv (+1 ngày)
6:00 PM EST= 2:00 AM Kyiv (+1 ngày)
8:00 PM EST= 4:00 AM Kyiv (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại EST và Kyiv trùng nhau 2 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–10:00 EST · 16:00–18:00 Kyiv

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

EST và Kyiv có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămESTKyiv
2026

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2027

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

2028

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

· 03:00 → 04:00
UTC+2 → UTC+3

· 04:00 → 03:00
UTC+3 → UTC+2

Vào đầu năm 2026, Kyiv sớm hơn EST 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 03:00 EDT đến trước 2026-03-28 21:00 EDT, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.
  • Từ 2026-10-24 21:00 EDT đến trước 2026-11-01 01:00 EST, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.
  • Từ 2027-03-14 03:00 EDT đến trước 2027-03-27 21:00 EDT, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.
  • Từ 2027-10-30 21:00 EDT đến trước 2027-11-07 01:00 EST, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.
  • Từ 2028-03-12 03:00 EDT đến trước 2028-03-25 21:00 EDT, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.
  • Từ 2028-10-28 21:00 EDT đến trước 2028-11-05 01:00 EST, Kyiv sớm hơn EDT 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng EST là mấy giờ Kyiv?

9:00 AM EST = 5:00 PM Kyiv, theo UTC-5 và UTC+3. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa EST và Kyiv có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Kyiv sớm hơn EST 6 giờ; Kyiv sớm hơn EST 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Kyiv đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Kyiv ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa EST và Kyiv vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–10:00 EST / 16:00–18:00 Kyiv, tổng cộng 2 giờ.

Hiện tại EST và Kyiv chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Kyiv sớm hơn EST 8 giờ. Công thức đổi giờ: Kyiv = EST + 8h · EST + 7h · EDT + 6h · EDT + 7h.