Đức sang BDT – Đổi giờ
BDT sớm hơn Đức 4 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): BDT sớm hơn Đức 5 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đức để đổi sang giờ BDT vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đức → BDT
Bảng đổi từng giờ tại Đức sang BDT vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức | BDT | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Đức (UTC+2) và BDT (UTC+6); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: BDT = Đức + 4h · BST = Đức + 5h · BST = Đức + 4h.
| Đức | BDT |
|---|---|
| 6:00 AM Đức | = 10:00 AM BDT |
| 7:00 AM Đức | = 11:00 AM BDT |
| 8:00 AM Đức | = 12:00 PM BDT |
| 9:00 AM Đức | = 1:00 PM BDT |
| 10:00 AM Đức | = 2:00 PM BDT |
| 12:00 PM Đức | = 4:00 PM BDT |
| 3:00 PM Đức | = 7:00 PM BDT |
| 5:00 PM Đức | = 9:00 PM BDT |
| 6:00 PM Đức | = 10:00 PM BDT |
| 8:00 PM Đức | = 12:00 AM BDT (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đức và BDT trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–14:00 Đức · 12:00–18:00 BDT
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đức và BDT có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đức | BDT |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, BST sớm hơn Đức 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Đức đến trước 2026-10-25 02:00 Đức, BST sớm hơn Đức 4 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Đức đến trước 2027-10-31 02:00 Đức, BST sớm hơn Đức 4 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Đức đến trước 2028-10-29 02:00 Đức, BST sớm hơn Đức 4 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đức là mấy giờ BDT?
9:00 AM Đức = 1:00 PM BDT, theo UTC+2 và UTC+6. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đức và BDT có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: BDT sớm hơn Đức 4 giờ; BDT sớm hơn Đức 5 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết BDT đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ BST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đức và BDT vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–14:00 Đức / 12:00–18:00 BST, tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại Đức và BDT chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, BST sớm hơn Đức 4 giờ. Công thức đổi giờ: BDT = Đức + 4h · BST = Đức + 5h · BST = Đức + 4h.