Đức sang Việt Nam – Đổi giờ
Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Việt Nam sớm hơn Đức 6 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Đức muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Đức để đổi sang giờ Việt Nam vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Đức → Việt Nam
Bảng đổi từng giờ tại Đức sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Đức | Việt Nam | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 12:0012:00 PM | |
| 08:008:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 14:002:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 04:004:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ đổi giờ địa phương tại Đức sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.
Công thức đổi giờ: Việt Nam = Đức + 5h · Đức + 6h.
| Đức | Việt Nam |
|---|---|
| 6:00 AM Đức | = 11:00 AM Việt Nam |
| 7:00 AM Đức | = 12:00 PM Việt Nam |
| 8:00 AM Đức | = 1:00 PM Việt Nam |
| 9:00 AM Đức | = 2:00 PM Việt Nam |
| 10:00 AM Đức | = 3:00 PM Việt Nam |
| 12:00 PM Đức | = 5:00 PM Việt Nam |
| 3:00 PM Đức | = 8:00 PM Việt Nam |
| 5:00 PM Đức | = 10:00 PM Việt Nam |
| 6:00 PM Đức | = 11:00 PM Việt Nam |
| 8:00 PM Đức | = 1:00 AM Việt Nam (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Đức và Việt Nam trùng nhau 5 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–13:00 Đức · 13:00–18:00 Việt Nam
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Đức và Việt Nam có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Đức | Việt Nam |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Việt Nam sớm hơn Đức 6 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 Đức đến trước 2026-10-25 02:00 Đức, Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 Đức đến trước 2027-10-31 02:00 Đức, Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 Đức đến trước 2028-10-29 02:00 Đức, Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Đức là mấy giờ Việt Nam?
9:00 AM Đức = 2:00 PM Việt Nam, theo UTC+2 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Đức và Việt Nam có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ; Việt Nam sớm hơn Đức 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Việt Nam đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Việt Nam ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Đức và Việt Nam vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–13:00 Đức / 13:00–18:00 Việt Nam, tổng cộng 5 giờ.
Hiện tại Đức và Việt Nam chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Việt Nam sớm hơn Đức 5 giờ. Công thức đổi giờ: Việt Nam = Đức + 5h · Đức + 6h.