GMT sang Hoa Kỳ – Đổi giờ

Giờ GMT

GMTUTC+0Không áp dụng

Giờ Hoa Kỳ

EDTUTC-4Giờ mùa hè

Hoa Kỳ muộn hơn GMT 4 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Hoa Kỳ muộn hơn GMT 5 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

GMT muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại GMT để đổi sang giờ Hoa Kỳ vào ngày đó.

Đổi giờ Hoa Kỳ sang GMT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · GMT → Hoa Kỳ

Bảng đổi từng giờ tại GMT sang Hoa Kỳ vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
GMTHoa KỳGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 20:008:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 21:009:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
03:003:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
04:004:00 AM 00:0012:00 AM
05:005:00 AM 01:001:00 AM
06:006:00 AM 02:002:00 AM
07:007:00 AM 03:003:00 AM
08:008:00 AM 04:004:00 AM
09:009:00 AM 05:005:00 AM
10:0010:00 AM 06:006:00 AM
11:0011:00 AM 07:007:00 AM
12:0012:00 PM 08:008:00 AM ✓
13:001:00 PM 09:009:00 AM ✓
14:002:00 PM 10:0010:00 AM ✓
15:003:00 PM 11:0011:00 AM ✓
16:004:00 PM 12:0012:00 PM ✓
17:005:00 PM 13:001:00 PM ✓
18:006:00 PM 14:002:00 PM
19:007:00 PM 15:003:00 PM
20:008:00 PM 16:004:00 PM
21:009:00 PM 17:005:00 PM
22:0010:00 PM 18:006:00 PM
23:0011:00 PM 19:007:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng GMT (UTC+0) và Hoa Kỳ (UTC-4); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = GMT − 4h · UTC − 5h · UTC − 4h.

GMTHoa Kỳ
6:00 AM GMT= 2:00 AM Hoa Kỳ
7:00 AM GMT= 3:00 AM Hoa Kỳ
8:00 AM GMT= 4:00 AM Hoa Kỳ
9:00 AM GMT= 5:00 AM Hoa Kỳ
10:00 AM GMT= 6:00 AM Hoa Kỳ
12:00 PM GMT= 8:00 AM Hoa Kỳ
3:00 PM GMT= 11:00 AM Hoa Kỳ
5:00 PM GMT= 1:00 PM Hoa Kỳ
6:00 PM GMT= 2:00 PM Hoa Kỳ
8:00 PM GMT= 4:00 PM Hoa Kỳ

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại GMT và Hoa Kỳ trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
12:00–18:00 GMT · 08:00–14:00 Hoa Kỳ

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

GMT và Hoa Kỳ có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămGMTHoa Kỳ
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

Vào đầu năm 2026, Hoa Kỳ muộn hơn UTC 5 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 07:00 UTC đến trước 2026-11-01 06:00 UTC, Hoa Kỳ muộn hơn UTC 4 giờ.
  • Từ 2027-03-14 07:00 UTC đến trước 2027-11-07 06:00 UTC, Hoa Kỳ muộn hơn UTC 4 giờ.
  • Từ 2028-03-12 07:00 UTC đến trước 2028-11-05 06:00 UTC, Hoa Kỳ muộn hơn UTC 4 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng GMT là mấy giờ Hoa Kỳ?

9:00 AM GMT = 5:00 AM Hoa Kỳ, theo UTC+0 và UTC-4. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa GMT và Hoa Kỳ có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Hoa Kỳ muộn hơn GMT 5 giờ; Hoa Kỳ muộn hơn GMT 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Hoa Kỳ đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Hoa Kỳ ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa GMT và Hoa Kỳ vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:00–18:00 UTC / 08:00–14:00 Hoa Kỳ, tổng cộng 6 giờ.

Hiện tại GMT và Hoa Kỳ chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Hoa Kỳ muộn hơn UTC 4 giờ. Công thức đổi giờ: Hoa Kỳ = GMT − 4h · UTC − 5h · UTC − 4h.