Hải Phòng sang AEST – Đổi giờ
AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): AEDT sớm hơn Hải Phòng 4 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hải Phòng sớm hơn UTC 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại Hải Phòng để đổi sang giờ AEST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · Hải Phòng → AEST
Bảng đổi từng giờ tại Hải Phòng sang AEST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hải Phòng | AEST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng Hải Phòng (UTC+7) và AEST (UTC+10); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: AEST = Hải Phòng + 3h · AEDT = Hải Phòng + 4h.
| Hải Phòng | AEST |
|---|---|
| 6:00 AM Hải Phòng | = 9:00 AM AEST |
| 7:00 AM Hải Phòng | = 10:00 AM AEST |
| 8:00 AM Hải Phòng | = 11:00 AM AEST |
| 9:00 AM Hải Phòng | = 12:00 PM AEST |
| 10:00 AM Hải Phòng | = 1:00 PM AEST |
| 12:00 PM Hải Phòng | = 3:00 PM AEST |
| 3:00 PM Hải Phòng | = 6:00 PM AEST |
| 5:00 PM Hải Phòng | = 8:00 PM AEST |
| 6:00 PM Hải Phòng | = 9:00 PM AEST |
| 8:00 PM Hải Phòng | = 11:00 PM AEST |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại Hải Phòng và AEST trùng nhau 7 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–15:00 Hải Phòng · 11:00–18:00 AEST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
Hải Phòng và AEST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | Hải Phòng | AEST |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, AEDT sớm hơn Hải Phòng 4 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-04 23:00 Hải Phòng đến trước 2026-10-03 23:00 Hải Phòng, AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ.
- Từ 2027-04-03 23:00 Hải Phòng đến trước 2027-10-02 23:00 Hải Phòng, AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ.
- Từ 2028-04-01 23:00 Hải Phòng đến trước 2028-09-30 23:00 Hải Phòng, AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng Hải Phòng là mấy giờ AEST?
9:00 AM Hải Phòng = 12:00 PM AEST, theo UTC+7 và UTC+10. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa Hải Phòng và AEST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ; AEST sớm hơn Hải Phòng 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết AEST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ AEST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa Hải Phòng và AEST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–15:00 Hải Phòng / 11:00–18:00 AEST, tổng cộng 7 giờ.
Hiện tại Hải Phòng và AEST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, AEST sớm hơn Hải Phòng 3 giờ. Công thức đổi giờ: AEST = Hải Phòng + 3h · AEDT = Hải Phòng + 4h.