HKT sang Italia (Ý) – Đổi giờ
Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Italia (Ý) muộn hơn HKT 7 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
HKT sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại HKT để đổi sang giờ Italia (Ý) vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · HKT → Italia (Ý)
Bảng đổi từng giờ tại HKT sang Italia (Ý) vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| HKT | Italia (Ý) | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng HKT (UTC+8) và Italia (Ý) (UTC+2); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = HKT − 6h · HKT − 7h.
| HKT | Italia (Ý) |
|---|---|
| 6:00 AM HKT | = 12:00 AM Italia (Ý) |
| 7:00 AM HKT | = 1:00 AM Italia (Ý) |
| 8:00 AM HKT | = 2:00 AM Italia (Ý) |
| 9:00 AM HKT | = 3:00 AM Italia (Ý) |
| 10:00 AM HKT | = 4:00 AM Italia (Ý) |
| 12:00 PM HKT | = 6:00 AM Italia (Ý) |
| 3:00 PM HKT | = 9:00 AM Italia (Ý) |
| 5:00 PM HKT | = 11:00 AM Italia (Ý) |
| 6:00 PM HKT | = 12:00 PM Italia (Ý) |
| 8:00 PM HKT | = 2:00 PM Italia (Ý) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại HKT và Italia (Ý) trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 HKT · 08:00–12:00 Italia (Ý)
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
HKT và Italia (Ý) có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | HKT | Italia (Ý) |
|---|---|---|
| 2026 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2027 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
| 2028 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 |
Vào đầu năm 2026, Italia (Ý) muộn hơn HKT 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 09:00 HKT đến trước 2026-10-25 09:00 HKT, Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ.
- Từ 2027-03-28 09:00 HKT đến trước 2027-10-31 09:00 HKT, Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ.
- Từ 2028-03-26 09:00 HKT đến trước 2028-10-29 09:00 HKT, Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng HKT là mấy giờ Italia (Ý)?
9:00 AM HKT = 3:00 AM Italia (Ý), theo UTC+8 và UTC+2. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa HKT và Italia (Ý) có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Italia (Ý) muộn hơn HKT 7 giờ; Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Italia (Ý) đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Italia (Ý) ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa HKT và Italia (Ý) vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 HKT / 08:00–12:00 Italia (Ý), tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại HKT và Italia (Ý) chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Italia (Ý) muộn hơn HKT 6 giờ. Công thức đổi giờ: Italia (Ý) = HKT − 6h · HKT − 7h.